pig out Thành ngữ, tục ngữ
pig out
eat a lot, fill your face Then we went to the Dairy Queen and pigged out on soft ice cream.
pig out|pig
v. phr. 1. To eat a tremendous amount of food. "I always pig out on my birthday," she confessed. 2. To peruse; have great fun with; indulge in for a longer period of time. "Go to bed and pig out on a good mystery story," the doctor recommended. lợn ra (về một thứ gì đó)
để ăn (một thứ cụ thể) háu ăn hoặc quá mức. Mỗi tháng một lần, tui và bạn bè cùng nhau đi ăn pizza và xem những bộ phim kinh dị sến súa. Tôi sẽ chỉ ăn một món salad. Dạo này tui ra lợn nhiều quá .. Xem thêm: ra, lợn lợn ra (vào cái gì đó)
Inf. ăn quá nhiều thứ gì đó; để làm một con lợn của chính mình. Tôi dự định sẽ thực sự ăn bánh pizza. Tôi thích ăn kem. [Tiếng lóng; đầu những năm 1970]. Xem thêm: ra, lợn lợn ra
v. Tiếng lóng Để ăn một cách tham lam, đói khát, hoặc ngấu nghiến; gorge: Thức ăn miễn phí, vì vậy tui đã dọn ra ngoài. Chúng tui ăn kem cho đến khi cảm giác buồn nôn.
. Xem thêm: ra, lợn lợn ra
vào. Để ăn quá nhiều; ăn hoặc uống quá mức. (xem thêm từ bánh mì, áo ra, thịt lợn, khăn quàng cổ.) Tôi bất thể giúp mình khi tui nhìn thấy kem. Tôi phải ra ngoài. . Xem thêm: ra, heo. Xem thêm:
An pig out idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with pig out, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ pig out