Nghĩa là gì:
gloom
gloom /glu:m/- nội động từ
- tối sầm lại, u ám, ảm đạm (bầu trời)
- có vẻ buồn rầu, có vẻ u sầu
- ngoại động từ
- làm tối sầm lại, làm ảm đạm, làm u ám
pile on the gloom Thành ngữ, tục ngữ
paint a gloomy picture|gloomy|gloomy picture|paint
v. phr. To describe something in a gloomy, pessimistic way. We are sad because the weather forecast has painted a gloomy picture for all of next week when we go on vacation. đổ dồn lên sự u đen tối
Để phóng lớn nỗi đau, khó khăn hoặc vấn đề của một người để nhận được nhiều sự cảm thông của người khác. Chủ yếu được nghe ở Vương quốc Anh. Vợ tui đang ủ rũ về cái lưng đau của cô ấy để cuối tuần này tui sẽ làm nhiều chuyện hơn trong nhà. Bạn có nghe thấy Tom không? Anh ấy thực sự đang chất đống sự u đen tối với ông chủ để cố gắng cho thứ sáu này nghỉ làm .. Xem thêm: u ám, trên, đống đống trên ˈagony / ˈgloom
(không chính thức, đặc biệt là tiếng Anh Anh)
1 Làm điều gì đó khó chịu nghe có vẻ tồi tệ hơn nhiều so với thực tế để có được sự cảm thông của người khác: Anh ta luôn đau đớn khi bị cảm lạnh; bạn nghĩ rằng anh ấy sắp chết.
2 khiến ai đó thậm chí còn cảm giác tồi tệ hơn về một tình huống khó chịu: Việc tăng giá vé mới nhất chỉ làm ra (tạo) thêm sự ảm đạm cho hành khách đường sắt, những người vừa cảm thấy họ phải trả quá nhiều .. Xem thêm: agony, u ám, trên, đống. Xem thêm:
An pile on the gloom idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with pile on the gloom, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ pile on the gloom