Nghĩa là gì:
beefsteak
beefsteak /'bi:f'steik/
pimp steak Thành ngữ, tục ngữ
Salisbury steak|Salisbury|steak
n. A broiled or fried hamburger patty sometimes containing eggs, milk, bread crumbs, and seasoning. James ordered a Salisbury steak for lunch.
T-bone steak|T-bone|steak
n. A steak with a bone in it which looks like a "T". On Jim's birthday we had T-bone steak for supper. bít tết ma cô
ngày tháng lóng Một kẻ ăn cắp vặt; một cái bánh mì kẹp xúc xích. Chủ yếu được nghe ở Mỹ. Mẹ bất phục vụ gì cho chúng tui ngoài bít tết ma cô và đậu nướng cho bữa tối mỗi tối khi bố đi vắng .. Xem thêm: ma cô, bít tết bít tết ma cô
n. một cái bánh mì kẹp xúc xích; một wiener. (xem thêm bít tết ống.) Ồ, không! Không phải bít tết ma cô một lần nữa tối nay. . Xem thêm: ma cô, cò mồi. Xem thêm:
An pimp steak idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with pimp steak, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ pimp steak