pink it and shrink it Thành ngữ, tục ngữ
a bit at sea
a bit unsure, uncertain He seems a bit at sea since his brother died. They were close.
a bit off/a bit mental
not rational, unbalanced, one brick short Kate talks to the birds. Do you think she's a bit off?
a bitch
a complaining woman, a woman who nags What a bitch! She complains to us and criticizes her kids.
a bite to eat
a lunch, a snack We can grab a bite to eat at the arena. They sell snacks there.
a bitter pill
a negative event, a loss, a painful experience Divorce is a bitter pill for her. She believed in her marriage.
a clutch hitter (baseball)
a batter who hits when runners are on base Joe's a clutch hitter. He's batting .431 with runners on base.
a golden opportunity
a good chance to succeed, a good investment The Royal Hotel is for sale. What a golden opportunity!
a hit
a drug dose, drugs from a needle When she's depressed, she'll do anything for a hit.
a little bird told me
someone told me, one of your friends told me """How did you know that I play chess?"" ""Oh, a little bird told me."""
a little hair off the dog
(See hair off the dog) tô hồng và thu nhỏ
tiếng lóng Một chiến lược được sử dụng trong tiếp thị và sản xuất hàng hóa cho phụ nữ, trong đó một sản phẩm hiện có (đặc biệt là sản phẩm dành cho nam giới) chỉ đơn giản là nhỏ hơn và có màu hồng. Biến thể "thu nhỏ nó và làm hồng nó" cũng được sử dụng. Thiên tài nào vừa áp dụng "màu hồng và thu nhỏ" vào áo thể thao? Tôi bất muốn một chiếc áo đấu có màu hồng và lấp lánh, cảm ơn bạn rất nhiều !. Xem thêm: và, hồng, thu nhỏ. Xem thêm:
An pink it and shrink it idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with pink it and shrink it, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ pink it and shrink it