pink wave Thành ngữ, tục ngữ
catch the wave
join the trend, do what is popular Condos are popular now. Should we buy one and catch the wave?
don't make waves
do not do anything that will cause problems Our company has changed a lot. Don't make any more waves.
make waves
(See don't make waves)
new wave
new trend, the latest idea or fashion Tony loves new-wave music. He buys only new-wave CD's.
on the same wavelength
thinking similarly about something We have been on the same wavelength for months about the need for change in the company.
ride the wave
use luck or success to achieve more success Enjoy your success. Ride the wave to a better life.
No wind, no waves.
Similar to : 'no smoke without fire'.
Hit the airwaves
If someone hits the airwaves, they go on radio and TV to promote something or to tell their side of a story.
Unwavering loyalty
Unwavering loyalty does not question or doubt the person or issue and supports them completely.
alpha wave|alpha|wave
n. A brain wave, 8-12 cycles per second, associated with a state of relaxation and meditation and, hence, free of anxieties. Try to produce some alpha waves; you will instantly feel a lot better. làn sóng màu hồng
Rất nhiều nữ ứng cử viên cho các chức vụ chính trị trong một cuộc bầu cử nhất định hoặc một thời (gian) kỳ nhất định và / hoặc một lượng lớn cử tri ủng hộ các ứng cử viên nữ. Chủ yếu được nghe ở Mỹ. Trên khắp đất nước, có làn sóng hồng nữ ứng cử viên tìm cách giành ghế trong Quốc hội .. Xem thêm: màu hồng, làn sóng. Xem thêm:
An pink wave idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with pink wave, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ pink wave