Nghĩa là gì:
pins and needles
pins and needles- danh từ
- cảm giác rần rần như kiến bò
pins and needles Thành ngữ, tục ngữ
on pins and needles
excited, nervous Her daughter has been on pins and needles all day waiting for the contest to begin.
pins and needles
(See on pins and needles)
on pins and needles|needle|needles|on|pin|pins
adj. phr., informal Worried; nervous. Jane's mother was on pins and needles because Jane was very late getting home from school. Many famous actors are on pins and needles before the curtain opens for a play. ghim và kim
Cảm giác ngứa ran xảy ra khi máu trở lại chân tay tê. Rất tiếc, chờ một chút, tui vẫn chưa thể đứng dậy được — tui bị kim châm ở chân do ngồi như thế này quá lâu. Tôi bị ghim và kim vào tay sau khi con trai tui ngủ quên trên đó trong khi xem phim .. Xem thêm: và, kim, ghim và kim
Hình. cảm giác ngứa ran ở một số bộ phận của cơ thể, đặc biệt là cánh tay và chân. (Xem thêm về ghim và kim.) Tôi bị ghim và kim ở chân. Mary bị ghim và kim nếu khoanh tay lâu .. Xem thêm: và, kim, ghim. Xem thêm:
An pins and needles idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with pins and needles, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ pins and needles