Nghĩa là gì:
aide-de-camp
aide-de-camp /'eiddə'ka:ɳ/ (aide) /eid/- danh từ, số nhiều aides-de-camp
- (quân sự) sĩ quan phụ tá, sĩ quan hầu cận
pitch camp Thành ngữ, tục ngữ
happy camper
a person who is happy most of the time Jack's a happy camper today. He's smiling and whistling.
camp
an effeminate style and mannerism affected mainly by gays, however anyone can camp it up. See camp as a row of tents.
camp as a row of tents
a catch phrase implying very camp or gay
camp it up
to overact in an affected manner
have a foot in both camps
Idiom(s): have a foot in both camps
Theme: FLEXIBILITY
to have an interest in or to support each of two opposing groups of people.
• The shop steward had been promised a promotion and so had afoot in both camps during the strike—workers and management.
• Mr. Smith has afoot in both camps in the parent-teacher dispute. He teaches math, but he has a son at the school.
break camp
Idiom(s): break camp
Theme: DEPART
to close down a campsite; to pack up and move on.
• Early this morning we broke camp and moved on northward.
• Okay, everyone. It's time to break camp. Take those tents down and fold them neatly.
break camp|break|camp
v. phr. To take down and pack tents and camping things; take your things from a camping place. The scouts broke camp at dawn.
camp follower|camp|follower
n. 1. A man or woman who goes with an army, not to fight but to sell something. Nowadays camp followers are not allowed as they were long ago. 2. A person who goes with a famous or powerful person or group in hope of profit. A man who runs for president has many camp followers.
camp out|camp
v. To live, cook, and sleep out of doors (as in a tent). We camped out near the river for a week.
high camp|camp|high
n., slang, show business 1. Kitsch, or pretentious material in bad taste that is still liked by higher class audiences. "The Potsdam Quartet" is a play full of high camp. 2. An exaggerated movie or theater scene that loses believability. Scarecrow and Mrs. King and Sledge Hammer are so full of high camp that no sensible people watch them anymore.
Middle camp and low camp refer to theatrical kitsch preferred by middle class and low class audiences, respectively. trại chào hàng
1. Theo nghĩa đen, để thiết lập tất cả thứ người ta cần cho một khu cắm trại hoạt động. Đây có vẻ là một đất điểm tốt để cắm trại. Tốt hơn hết chúng ta nên bắt đầu buổi cắm trại quảng cáo chiêu hàng sớm nếu bất chúng ta sẽ làm chuyện đó trong bóng tối! 2. Theo cách mở rộng, để định cư trong một khu vực mà một người có kế hoạch cư trú trong một khoảng thời (gian) gian. Họ vừa dựng trại bên ngoài nhà thi đấu sớm gần 12 giờ để đảm bảo rằng họ có được chỗ ngồi tuyệt cú vời cho buổi hòa nhạc. Các tay săn ảnh vừa dựng trại bên ngoài nhà của nam diễn viên với hy vọng có được những hình ảnh đời tư của anh .. Xem thêm: dựng trại, dựng trại angle affected
để dựng hoặc bố trí đất điểm cắm trại. Chúng tui dựng trại gần suối. Hai trại viên vừa đi trước chúng tui để cắm trại khi trời còn sáng .. Xem thêm: cắm trại, sân sân trại
Nếu ai đó ném trại, họ định cư ở đâu đó trong một khoảng thời (gian) gian. Khi vụ bê bối nổ ra, các phóng viên vừa dựng trại bên ngoài ngôi nhà của gia (nhà) đình ở Faversham .. Xem thêm: trại, sân. Xem thêm:
An pitch camp idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with pitch camp, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ pitch camp