pitch in Thành ngữ, tục ngữ
pitch in
give help or money for something They pitched in and helped him finish the job quickly.
pitch into
1.work hard at投身于
She pitched into the work and had the house cleaned up by noon.她拼命地干,到中午前后便把房子打扫干净了。
2. attack with blows or words大骂;攻击
The boys had to be separated once they had pitched into each other.男孩子们一旦打架就得把他们分开。
He pitched into the idea of raising taxes.他对增加税收的建议大肆攻击。
3.begin to eat heartily开始大吃
After walking on the hills all day,they could hardly wait to pitch into their dinner.在山上走了一整天后,他们等不及地大吃了起来。
The children pitched into the meal as though they hadn't eaten any thing for days.孩子们开始大吃起来,好象几天没有吃东西似的。
pitch in and help
Idiom(s): pitch in (and help)
Theme: HELPFULNESS
to get busy and help (with something).
• Pick up a paintbrush and pitch in and help.
• Why don't some of you pitch in? We need all the help we can get.
pitch in|pitch
v., informal 1. To begin something with much energy; start work eagerly. Pitch in and we will finish the job as soon as possible. 2. To give help or money for something; contribute. Everyone must pitch in and work together. We all pitched in a quarter to buy Nancy a present.
Synonym: CHIP IN.
Compare: FALL TO.
pitch into|pitch
v., informal 1. To attack with blows or words. He pitched into me with his fists. He pitched into the idea of raising taxes.
Synonym: LAY INTO1,2, RIP INTO. 2. To get to work at; work hard at. She pitched into the work and had the house cleaned up by noon. He pitched into his homework right after dinner.
Compare: LAY INTO, SAIL INTO. chào hàng trong
1. Để giúp đỡ; để đóng lũy hoặc hỗ trợ. Jim luôn sẵn lòng tham gia (nhà) bất kỳ công chuyện nhà nào cần làm. Hãy cho tui biết nếu tui có thể tham gia. Để ném, ném hoặc loại bỏ một thứ gì đó một cách tùy tiện vào (sang một thứ khác). Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "pitch" và "in." Thùng xe sẽ trống, vì vậy bạn chỉ cần nhét bánh răng của bạn vào. Đây là thùng rác — hãy tiếp tục và ném vào những cái bọc đó .. Xem thêm: angle angle in (and help) (with something)
Hình. để tham gia (nhà) và giúp đỡ ai đó với một cái gì đó. Bạn có vui lòng tham gia (nhà) và giúp đỡ với bữa tiệc không? Nào! Sân trong!. Xem thêm: angle angle trong
1. Thiết lập để hoạt động mạnh mẽ, như trong Chúng tui đã thuyết phục ngay và bắt đầu cắt cỏ. [Thông thường; nửa sau những năm 1800]
2. Tham gia (nhà) lực lượng với những người khác; giúp đỡ, hợp tác. Ví dụ: Chúng tui hy vọng bạn sẽ giới thiệu và sắp xếp sách. Cũng xem quảng cáo chiêu hàng. . Xem thêm: angle angle trong
v.
1. Để đóng lũy một cái gì đó cho một số chung hoặc nỗ lực: Tất cả chúng tui đã quyên lũy 10 đô la để mua cho cặp đôi một món quà cưới. Sau trận động đất, các doanh nghề địa phương vừa quyên lũy thực phẩm và nước uống. Khi đến lúc dọn dẹp công viên, hàng xóm đổ xô vào.
2. Để bắt đầu hoạt động mạnh mẽ: Phải cắt cỏ, vì vậy tui khởi động máy cắt cỏ và lao vào.
. Xem thêm: angle angle trong
verbXem quảng cáo chiêu hàng và trợ giúp. Xem thêm: sân. Xem thêm:
An pitch in idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with pitch in, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ pitch in