Nghĩa là gì:
imperfect
imperfect /im'pə:fikt/- tính từ
- không hoàn hảo, không hoàn chỉnh, không hoàn toàn
- chưa hoàn thành, còn dở dang
- (ngôn ngữ học) (thuộc) thời quá khứ chưa hoàn thành
- danh từ
- (ngôn ngữ học) thời quá khứ chưa hoàn thành
pitch perfect Thành ngữ, tục ngữ
a perfect stranger
a person you have never seen, a total stranger In New York, a perfect stranger asked her to sleep with him.
perfect stranger
(See a perfect stranger)
to be perfectly honest
to tell you the truth, to tell you exactly how I feel, as a matter of fact """Your cat's up in the tree again."" ""To be perfectly honest, I don't care. Let him come down alone."""
Practice makes perfect.
Doing something repeatedly is the only way to become good at it.
In perfect form
When something is as it ought to be. Or, when used cynically, it may refer to someone whose excesses are on display; a caricature.
Picture perfect
When something is exactly as it should be it is said to be picture perfect.
Practice Makes Perfect
By constantly practicing, you will become better.
letter-perfect|letter|perfect
adj. phr. Memorized perfectly; perfect to the last letter. The actor was letter-perfect in his role.
perfection
perfection
to perfection
completely; perfectly cao độ trả hảo
Tiếp cận hoặc truyền tải đúng nốt hoặc giai điệu. Cụm từ đề cập đến âm nhạc nhưng nó thường được áp dụng cho chuyện viết lách và những thứ khác. Sau màn trình diễn trả hảo của cô ấy, tui chắc chắn nghĩ rằng chúng ta nên đề nghị Meredith tham gia (nhà) dàn hợp xướng. Đây là một bản nhại trả hảo về phong cách viết của Hemingway, bạn có nghĩ vậy bất ?. Xem thêm:
An pitch perfect idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with pitch perfect, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ pitch perfect