Nghĩa là gì:
bo-peep
bo-peep /bou'pi:p/- danh từ
- trò chơi ú tim
- to play bo-peep: chơi ú tim ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
pixel peep Thành ngữ, tục ngữ
peeping Tom
someone who looks in people
peep
check this out (as in peep this)
peeps
people
peep at
look at sth.secretly 偷看;窥视
Through a keyhole he peeped at what was happening inside.他从锁眼里窥视室内的动静。
She felt she was constantly being peeped at.她感到自己一直受人监视着。
peep/peek at
look at sth.secretly 偷看;窥视
Through a keyhole he peeped at what was happening inside.他从锁眼里窥视室内的动静。
She felt she was constantly being peeped at.她感到自己一直受人监视着。
hear a peep out of
Idiom(s): hear a peep out of sb
Theme: LISTENING
to get some sort of a response from someone; to hear the smallest word from someone. (Usually in the negative.)
• I don't want to hear another peep out of you.
• I didn't know they were there. I didn't hear a peep out of them.
peeping Tom|Tom|peeping
n. A man or boy who likes sly peeping. He was picked up by the police as a peeping Tom. pixel chatter
argot Để kiểm tra, xem xét kỹ lưỡng và hiệu chỉnh độ phân giải, độ rõ nét và chất lượng của hình ảnh hoặc ảnh kỹ thuật số. Khi tui bắt đầu tham gia (nhà) vào nhiếp ảnh kỹ thuật số, tui sẽ thừa nhận rằng tui đã tập trung hơi quá nhiều vào chuyện nhìn trộm pixel trong một thời (gian) gian. Tuy nhiên, sau đó, tui đã bớt đen tối ảnh về chất lượng kỹ thuật và học cách đánh giá cao những bức ảnh có bố cục tốt .. Xem thêm: peep, pixel. Xem thêm:
An pixel peep idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with pixel peep, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ pixel peep