Nghĩa là gì:
peeper
peeper /'pi:pə/- danh từ
- người nhìn hé (qua khe cửa...)
- người nhìn trộm, người tò mò
pixel peeper Thành ngữ, tục ngữ
pixel peeper
argot Một người nào đó đặc biệt hoặc quá chỉ trích hoặc nhạy cảm với độ phân giải, độ rõ nét và chất lượng của hình ảnh hoặc ảnh kỹ thuật số. Khi tui bắt đầu tham gia (nhà) vào lĩnh vực nhiếp ảnh kỹ thuật số, tui sẽ thừa nhận rằng tui đã trở thành một kẻ nhìn trộm pixel khá lâu. Tuy nhiên, sau này, tui bớt đen tối ảnh về chất lượng kỹ thuật và học cách đánh giá cao những bức ảnh có bố cục tốt theo đúng nghĩa của chúng .. Xem thêm: peeper, pixel. Xem thêm:
An pixel peeper idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with pixel peeper, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ pixel peeper