play (something) over Thành ngữ, tục ngữ
all over but the shouting
(See it's all over but the shouting)
all over hell's half acre
all over the place, everywhere I left the gate open, and the cows are all over hell's half acre.
ass over teakettle
falling over backwards, head over heels The cowboy knocked him off his feet - ass over teakettle!
be over
" be finished; end."
below the poverty line
not earning enough to survive, very poor, as poor as a church mouse If husband and wife are earning minimum wage, they're living below the poverty line.
bend over backwards
do anything to help, try to please, go the extra mile They'll bend over backwards to find a room for you. They give excellent service.
bend over backwards to do something
try very hard If I can, I will bend over backwards to help you get a promotion in the company.
blow me over
"it is unbelievable; far out" He's over 50? Well, blow me over!
blow my cover
reveal my true identity, reveal my hiding place With a false passport, I can enter Bali, if nobody blows my cover.
blow over
die down or calm down The problem with the lost invoices has finally blown over and everyone is working hard again. chơi (cái gì đó) kết thúc
1. Phát hoặc biểu diễn âm nhạc lớn đến mức át tiếng người hoặc thứ khác. Ban nhạc luôn lấn lướt những người nhận giải thưởng khi bài tuyên bố của họ quá dài. Những người biểu tình chơi trò afterlife metal trong buổi thuyết trình để khán giả bất thể nghe thấy bất cứ điều gì đang được nói. Để chơi lại từ đầu. Họ vừa phát lại đoạn băng an ninh để cố gắng tìm ra thời (gian) điểm chính xác mà kẻ giết người vừa trốn thoát. Các quan chức vừa từ chối yêu cầu cho trò chơi được chơi tiếp, nói rằng bất có bằng chứng về chuyện gian lận của bất kỳ người chơi nào. Để nhớ lại hoặc ghi nhớ một số sự kiện rất sống động. Sai lầm đáng xấu hổ của tui trong bài tuyên bố của tui cứ lởn vởn trong đầu tôi. Tôi đang chơi lại khoảnh khắc trong tâm trí, cố gắng tìm hiểu xem đó có phải là dấu hiệu cho thấy cô ấy cũng cảm giác như vậy về tui hay bất .. Xem thêm: over, comedy comedy article over
to epitomize article , chẳng hạn như một trò chơi, một đoạn băng video, một bản ghi âm, v.v. Hãy chơi lại bài hát đó .. Xem thêm: kết thúc, chơi chơi lại
v.
1. Để xem xét một cái gì đó; suy nghĩ về điều gì đó: Đó là một câu hỏi rất hóc búa và tui đã chơi nó trong một thời (gian) gian dài. Tôi tiếp tục chơi về vụ tai nạn, tự hỏi liệu mình có thể ngăn chặn nó hay không.
2. Được nhắc lại hoặc hồi tưởng lại trong tâm trí; liên tục chiếm lấy tâm trí: Nụ hôn đêm qua của chúng ta cứ lởn vởn trong đầu em.
. Xem thêm: hết, chơi. Xem thêm:
An play (something) over idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with play (something) over, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ play (something) over