play ducks and drakes with (one) Thành ngữ, tục ngữ
set (one) back
cost How much did your new suit set you back?
give (one) up for|give|give one up for|give up|giv
v. phr. To abandon hope for someone or something. After Larry had not returned to base camp for three nights, his fellow mountain climbers gave him up for dead.
keep (one) posted|keep one posted|keep posted
v. phr. To receive current information; inform oneself. My associates phoned me every day and kept me posted on new developments in our business. chơi vịt và kéo lê
để phung phí (một cái gì đó). "Vịt và kéo" là một trò chơi được chơi bằng cách trượt một viên đá trên bề mặt nước. Đừng chơi trò chăn vịt với công chuyện thực tập này — đó là một thời cơ tuyệt cú vời, ngay cả khi nó bất trả trước !. Xem thêm: and, drake, duck, comedy comedy avoid and drakes with (one)
Để đối xử với một người kém cỏi, bất trung thực hoặc coi thường. Họ bắt đầu chơi trò vịt và kéo với đối thủ của họ vào cuối trò chơi. Tôi nghĩ rằng có những yếu tố làm ra (tạo) nên một mối quan hệ nghiêm túc, nhưng gần đây có cảm giác như anh ấy chỉ chơi vịt và kéo nhau với tui .. Xem thêm: and, drake, duck, comedy chơi vịt và kéo với ai đó
Nếu ai đó giở trò đồi bại với người khác, họ sẽ đối xử tệ bạc với họ bằng cách bất trung thực với họ hoặc bất coi trọng họ. Ông chấp nhận các điều kiện ngừng bắn, nhưng kể từ đó vừa chơi trò chăn vịt với Liên hợp quốc. Lưu ý: `` Ducks and drakes '' là trò chơi ném những viên đá phẳng trên bề mặt của một số nước để xem bạn có thể làm cho những viên đá nảy lên bao nhiêu lần. Trong biểu hiện này, thái độ của người đó đối với người khác có lẽ đang được so sánh với một người nào đó ném đá một cách vu vơ và thiếu suy nghĩ. . Xem thêm: and, drake, duck, play, addition comedy avoid and drakes with
bagatelle with; đối xử phù phiếm. Biểu thức này xuất phát từ trò chơi vịt và kéo, được chơi bằng cách ném một viên đá phẳng lên mặt nước để làm cho nó lướt qua và bỏ qua trước khi cuối cùng chìm xuống. Trò chơi được biết đến với cái tên này vào cuối thế kỷ 16, và nó vừa là một phép ẩn dụ cho một hoạt động nhàn rỗi hoặc phù phiếm vào đầu thế kỷ 17 .. Xem thêm: and, drake, duck, play. Xem thêm:
An play ducks and drakes with (one) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with play ducks and drakes with (one), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ play ducks and drakes with (one)