Nghĩa là gì:
steams
steam /sti:m/- danh từ
- (thông tục) nghị lực, sức cố gắng
- to get up steam: tập trung sức lực, đem hết nghị lực
- to let off steam: xả hơi
- nội động từ
- bốc hơi, lên hơi
- soup steams on the table: cháo bốc hơi lên bàn
- chạy bằng hơi
- boat steam down the river: chiếc tàu chạy xuôi dòng sông
- (thông tục)
- làm việc hăng say, làm việc tích cực; tiến bộ mạnh
- let's steam ahead!: nào! chúng ta tích cực lên nào!
- ngoại động từ
- đồ, hấp (thức ăn; gỗ cho đẻo ra để uốn...)
play for both teams Thành ngữ, tục ngữ
chơi cho cả hai đội
delicacy Bị thu hút hoặc có quan hệ tình dục với người cùng giới và người khác giới; là người lưỡng tính. Bạn cảm giác thế nào khi hẹn hò với một người chơi cho cả hai đội? Xem thêm: cả hai, chơi, đội. Xem thêm:
An play for both teams idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with play for both teams, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ play for both teams