Nghĩa là gì:
ignorant
ignorant /'ignərənt/- tính từ
- không biết
- to be ignorant of (in)...: không biết gì về...
play ignorant Thành ngữ, tục ngữ
ignorant of
(of person) knowing little or nothing about;not aware of无知识的;不知道的
I am completely ignorant of his intentions.我对他的企图全然不知。
He is ignorant of English.他不懂英语。
He was ignorant of the fact.他不了解事实。 chơi trò ngu dốt
Để giả vờ rằng ai đó bất có hoặc ít kiến thức (về điều gì đó); hành động thiếu hiểu biết hoặc bất hiểu biết (về điều gì đó) Tôi bất nghĩ rằng tui phải biết rằng Rick sắp bị sa thải, vì vậy tui sẽ chỉ chơi dốt vào lần tới khi tui gặp anh ấy. A: "Tammy có hỏi bạn về cuộc hẹn của tui với Steve không?" B: "Đúng vậy, nhưng tui đã chơi bất biết gì về nó. Tôi chỉ bất thể xử lý thêm bộ phim của cô ấy hôm nay." A: "Cái bình gì?" B: "Đừng chơi dốt với tôi! Bạn biết tui muốn nói cái nào!". Xem thêm: chơi chơi ngu dốt
và chơi câm giả vờ bất biết gì [về cái gì đó]. Tôi vừa chơi ngu dốt mặc dù tui biết về bữa tiệc bất ngờ. John chết lặng khi tui hỏi anh ấy có biết ai vừa nghe điện thoại bất .. Xem thêm: play. Xem thêm:
An play ignorant idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with play ignorant, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ play ignorant