Nghĩa là gì:
buggers
bugger /'bʌgə/- ngoại động từ
- (+ about) săn đuổi
- to bugger a fox about: săn duổi một con cáo
play silly buggers Thành ngữ, tục ngữ
chơi những trò chơi ngớ ngẩn
Để hành động một cách ngu xuẩn, cáu kỉnh hoặc liều lĩnh. Chủ yếu được nghe ở Vương quốc Anh, Úc. Không có gì lạ khi chúng tui đã thua trận đấu, khi tất cả các bạn chơi những trò chơi ngớ ngẩn ở đây thay vì đào làm ra (tạo) như những người chuyên nghiệp. Tôi sẽ bất ngạc nhiên nếu chúng ta kết thúc trong một cuộc chiến khác với cách mà các nhà lãnh đạo hai nước vừa chơi trò chơi accoutrement ngớ ngẩn gần đây .. Xem thêm: bugger, chơi, ngớ ngẩn chơi trò chơi accoutrement ngớ ngẩn
hành động một cách ngu ngốc .. Xem thêm: bugger, play, ngớ ngẩn comedy ˈsilly accoutrement (with something)
(tiếng Anh Anh, bất chính thức) cư xử một cách ngu ngốc và khó chịu: Ngừng chơi accoutrement ngớ ngẩn và trả lời câu hỏi .. Xem thêm: buom, buon, ngu. Xem thêm:
An play silly buggers idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with play silly buggers, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ play silly buggers