Nghĩa là gì:
false
false /fɔ:ls/- tính từ
- sai, nhầm
- a false idea: ý kiến sai
- a false note: (âm nhạc) nốt sai
- false imprisonment: sự bắt tù trái luật
- không thật, giả
- a false mirror: gương không thật
- a false coin: tiền giả
- false hair: tóc giả
- dối trá, lừa dối, phản trắc; giả dối
- false alarm
- báo động giả; báo động lừa
- false card
- quân bài đánh lừa (đánh khác lệ thường nhằm đánh lừa đối phương)
- on (under) false pretences
- phó từ
- dối, lừa
- to play someone false: lừa ai, phản ai
play someone false Thành ngữ, tục ngữ
a false move
a wrong move, a threatening action "A man with a gun said, ""If you make a false move, you're dead."""
false move
(See a false move)
make a false move
reach for the phone or a gun, try to run away """Make a false move and I'll shoot your buttons off,"" the boy said."
one false move
one move to get away or call for help """One false move and you're dead,"" the gunman said to his hostage."
sail under false colors
pretend to be what one is not 冒充
I had so much wisdom as to sail un der false colors in this foolish jaunt of mine.我居然能在这次愚蠢的漫游中机智地更名改姓,真是聪明。
They are not real merchants.They are political spies sailing under false colors.他们不是真正的商人,他们是伪装的政治间谍。
lull sb into a false sense of security
Idiom(s): lull sb into a false sense of security
Theme: DECEPTION
to lead someone into believing that all is well before attacking or doing something bad to someone.
• We lulled the enemy into a false sense of security by pretending to retreat. Then we launched an attack.
• The boss lulled us into a false sense of security by saying that our jobs were safe and then let half the staff go.
Sail under false colours
Someone who sails under false colours (colors) is hypocritical or pretends to be something they aren't in order to deceive people.
Under false colours
If someone does something under false colours/colors, they pretend to be something they are not in order to deceive people so that they can succeed.
play one false|false|play
v. phr., literary To act disloyally toward (a person); betray; cheat; deceive. Good faith was not in him: he played anyone false who trusted him. His hopes had played him false.
sail under false colors|colors|false colors|sail
v. phr. 1. To sail a ship, often pirate, under the flag of another country. The pirate ship flew the American flag until it got near, then raised the black flag. 1. To pretend to be what you are not; masquerade. The garage hired Jones as a mechanic, but fired him when they found he was sailing under false colors. They found out that Smith was an escaped convict who had been sailing under false colors as a lawyer. chơi (một) sai
kiểu cũ Để đánh lừa một người; để gian lận hoặc lừa đảo một người. Tôi khăng khăng rằng họ cung cấp một thứ gì đó làm tài sản thế chấp trước khi chúng tui tham gia (nhà) thỏa thuận, vì sợ rằng họ sẽ đánh lừa chúng tui với lời đề nghị của họ. Kẻ giả mạo vừa đóng vai bà già giả dối gần một năm nay, lợi dụng bản tính cả tin của bà để bòn rút tài sản của bà .. Xem thêm: giả dối, chơi chơi người giả dối
chứng tỏ sự bội bạc, lừa dối ai đó ; let addition down .. Xem thêm: false, play, someone. Xem thêm:
An play someone false idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with play someone false, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ play someone false