Nghĩa là gì:
break-through
break-through /'breik'θru:/- danh từ
- (quân sự) sự chọc thủng (trận tuyến)
play through Thành ngữ, tục ngữ
break through
be successful after overcoming a difficulty Finally there was a breakthrough in the talks aimed at ending the school teacher's strike.
carry through
put into action The steel company carried through their plan to restructure all of their operations.
come through
complete the task, do what is expected We're hoping that Ron will come through with high grades.
dragged through a...
(See look like he was dragged through a knothole)
fall through
not happen, not succeed, not come off, not pan out His plans to write a novel fell through because he didn't get a government grant.
fall through the cracks
not be included, leave out These children fell through the cracks. They didn't learn to read.
follow through
do what you promise, see it through If you promise to help, try to follow through.
get it through one
understand, believe He has got it through his head that he will get a job easily without really making an effort.
get through
succeed in passing an exam or ordeal She has been having trouble gettting through her final exams.
get through one
understand or believe It was difficult to get it through the bank manager's head that I didn't want to borrow any more money. phát qua
1. Để tiếp tục trò chơi gôn của một người trong khi nhóm đi trước tạm dừng và để một người vượt qua. Tôi biết chúng tui sẽ kết thúc trận đấu khá chậm, vì vậy chúng tui cứ để tất cả người chơi cho qua. Xin lỗi, bạn có phiền nếu chúng ta chơi qua không? 2. Để tiếp tục thi đấu thể thao dù có một số chấn thương. Vận động viên ném bóng vừa trải qua một lần bị rách bao gân để dẫn đến một trong những màn trở lại vĩ lớn nhất sau mùa giải trong lịch sử bóng chày. Đó bất phải là một màn trình diễn xuất sắc, nhưng tui biết anh ấy vừa thi đấu sau một chấn thương vai khá nặng. Để phát một số đoạn media vừa ghi từ đầu đến cuối. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ được sử dụng giữa "play" và "through." Tôi sẽ cung cấp cho bạn phản hồi của mình sau khi tui phát anthology vài lần. Một trong những truyền thống Giáng sinh của chúng tui là phát toàn bộ bộ ba phim Back to the Future vào mỗi đêm Giáng sinh .. Xem thêm: chơi, thông qua phát nội dung nào đó qua
để phát nội dung nào đó, chẳng hạn như một bản nhạc vừa ghi âm, tất cả con đường đi qua. Tôi vừa xem qua album, hy vọng có thể tìm thấy dù chỉ một bài hát mà tui thích. Khi tui chơi qua album, tui không nghe thấy bất cứ điều gì tui thích .. Xem thêm: chơi, thông qua chơi qua
[dành cho người chơi gôn] để vượt qua ai đó trên sân gôn. Bạn có phiền nếu chúng ta chơi qua không? Chúng tui phải trở lạiphòng chốngxử án trước hai giờ. Chúng tui để chúng chơi xuyên suốt vì chúng di chuyển quá nhanh .. Xem thêm: chơi xuyên suốt. Xem thêm:
An play through idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with play through, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ play through