Nghĩa là gì:
active window
active window- (Tech) cửa sổ hoạt động, cửa sổ đang dùng
play to win Thành ngữ, tục ngữ
a breath of wind
a breeze, a light wind In the evening, the lake was calm. There wasn't a breath of wind.
a fart in a windstorm
an act that has no effect, an unimportant event A letter to the editor of a paper is like a fart in a windstorm.
a window of opportunity
an opportunity, a chance, a golden opportunity Sometimes a problem is actually a window of opportunity.
back to the drawing board
go back to start a project or idea from the beginning The boss doesn
breath of wind
(See a breath of wind)
cast pearls before swine
waste something on someone who won
claws are showing
show resentment or envy or jealousy, if looks could kill When you talked about Carla, your claws were showing. Do you dislike her?
drawing card
entertainment to attract people, loss leader The community hired a comedian as a drawing card for the fair.
fart in a windstorm
(See a fart in a windstorm)
forty winks
a short sleep during the day As soon as I arrived home I lay down and had forty winks. chơi để giành chiến thắng
Làm điều gì đó với mục đích chính là đạt được chiến thắng; để cạnh tranh ở cấp độ cao nhất mà người ta có thể. Chồng tui rất cạnh tranh nên anh ấy luôn chơi để giành chiến thắng, ngay cả khi chúng tui chỉ chơi trò chơi trên bàn cờ. Đừng bảo thủ và chỉ cố gắngphòng chốngthủ — hãy chơi để giành chiến thắng .. Xem thêm: chơi để giành chiến thắng. Xem thêm:
An play to win idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with play to win, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ play to win