plug into Thành ngữ, tục ngữ
plug into
become familiar with, learn to use If he wants to be a dentist, he'll have to plug into the sciences.
plug into|plug
v. To connect (an electrical appliance) to a power wire by inserting its plug into a receptacle or hole. He thought he had left the lamp plugged into the wall, and so was puzzled when it wouldn't light that night. được cắm vào (cái gì đó)
Tham gia (nhà) trực tiếp hoặc rất chặt chẽ vào, hài lòng hoặc nhiệt tình về điều gì đó. Vợ tui có rất nhiều bạn bè tham gia (nhà) các hoạt động biểu diễn nghệ thuật quanh thành phố. Tôi vừa thực sự cắm đầu vào lĩnh vực kim loại nặng kể từ khi học lớn học .. Xem thêm: bung bung (something) into (something)
1. Để chèn một cái gì đó vào một cái gì đó khác, như để đạt được một chức năng nhất định hoặc rút ra một điện tích. Tôi cần cắm điện thoại vào bộ sạc nếu bất pin sẽ chết. Không bật nguồn cho đến khi bạn vừa cắm hộp mực vào bảng điều khiển. Để kết nối một cái gì đó với mạng hoặc hệ thống trực tuyến. Bạn có thể cắm máy tính, máy tính bảng hoặc điện thoại của mình vào Wi-Fi của sân bay miễn phí. Cập nhật sẽ tự động bắt đầu miễn là tài khoản của bạn vẫn được cắm vào mạng công ty .. Xem thêm: cắm cắm thứ gì đó vào thứ gì đó (và cắm thứ gì đó vào)
để kết nối thứ gì đó với thứ khác, thường bằng cách kết nối dây cùng với phích cắm và ổ cắm. Cắm đầu dây này vào tường. Cắm đèn vào và bật .. Xem thêm: cắm bung in
v. Để cắm một bộ phận của một số đồ vật vào ổ cắm, ổ cắm hoặc một số ổ cắm khác, đặc biệt là để làm ra (tạo) kết nối cơ học hoặc điện: Cắm bàn là vào ổ cắm điện. Tôi vừa cắm loa vào mặt sau của máy thu.
. Xem thêm: phích cắm. Xem thêm:
An plug into idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with plug into, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ plug into