Nghĩa là gì:
abashing
abash /ə'bæʃ/- ngoại động từ
- làm bối rối, làm lúng túng, làm luống cuống
pommy bashing Thành ngữ, tục ngữ
Tiếng lóng pommy-bashing
Chế giễu, chỉ trích hoặc chế giễu người Anh. "Pommy" là một thuật ngữ Úc có tiềm năng gây khó chịu cho một người Anh. Nó có thể bắt nguồn từ tiếng lóng có vần có liên quan đến "quả lựu" và "người nhập cư". Chủ yếu được nghe ở Úc, New Zealand. Sydney là một nơi tuyệt cú đẹp để sống, nhưng tui đã chán ngấy với tất cả những thứ vớ vẩn và chuyển về Exeter .. Xem thêm:
An pommy bashing idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with pommy bashing, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ pommy bashing