Nghĩa là gì:
scum
scum /skʌm/- danh từ
- (nghĩa bóng) cặn bã
- the scum of society: cặn bã của xã hội
- động từ
- nổi (váng); nổi (bọt); có váng
pond scum Thành ngữ, tục ngữ
scum/scumbag
unpleasant person, dirty rat, slimebucket """Scum!"" he shouted at the man who had attacked his daughter." váng ao
1. Một lớp tảo nước ngọt hình thành trên bề mặt nước đọng (chẳng hạn như ao hồ). Tôi đẩy anh ta xuống nước, và anh ta xuất hiện trong những váng ao nhầy nhụa, hôi thối. Một người cực kỳ đáng chê trách, thấp hèn, khốn cùng nạn. Bạn tệ hơn một con chuột, tệ hơn một con giòi - bạn bất là gì khác ngoài cặn bã trong ao! Tôi sẽ bất bao giờ để con gái tui hẹn hò với những thứ cặn bã trong ao như cô !. Xem thêm: ao, váng váng ao
n. một người xấu tính và khốn cùng nạn; một con đực không giá trị. (Đồng nghiệp. Một sự trau chuốt của cặn bã, ít thô thiển hơn cặn bã. Cũng là một cách xưng hô thô lỗ.) Bỏ tay ra cho tôi, đồ cặn bã! . Xem thêm: ao, váng. Xem thêm:
An pond scum idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with pond scum, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ pond scum