pony up Thành ngữ, tục ngữ
pony up
pay It is time to pony up and pay for the equipment that he bought. pony up
Để trả số trước còn nợ hoặc đến hạn cho một chuyện gì đó. (Thường được sử dụng để chỉ thứ gì đó đắt quá mức hoặc bay lý.) Nếu bạn muốn ở tại một khu nghỉ dưỡng độc quyền, bạn sẽ phải tích lũy trước mặt. Tôi vừa phải trả cho pony 500 đô la chỉ để nộp đơn xin thị thực và sẽ là 500 đô la nữa nếu tui thực sự được cấp nó .. Xem thêm: pony, up pony up
Thanh toán số trước còn nợ hoặc đến hạn , như trong Come on, vừa đến lúc bạn kiếm được trước thuê nhà của tháng này. Sự đen tối chỉ trong biểu thức này là bất rõ ràng. [c. Năm 1820]. Xem thêm: pony, up pony up
v. Tiếng lóng Để trả một số trước còn nợ hoặc đến hạn thanh toán: Tôi vừa phải trả 6 đô la cho một chiếc xúc xích ở sân bay. Ngôi sao vừa tính phí 100 đô la cho một chữ ký, nhưng người hâm mộ vừa vui mừng bỏ nó ra. Bạn vừa nói rằng bạn sẽ trả nợ cho tui vào tuần trước, vì vậy hãy cố lên!
. Xem thêm: pony, up pony up
Thanh toán tiền. “Pony” bất liên quan gì đến ngựa nhỏ - nó xuất phát từ pone, từ tiếng Latinh có nghĩa là “put” (động từ poner trong tiếng Tây Ban Nha cũng vậy). Do đó, nếu bạn nợ ai đó tiền, bạn tốt hơn nên nuôi ngựa .. Xem thêm: pony, up. Xem thêm:
An pony up idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with pony up, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ pony up