Nghĩa là gì:
cork
cork /kɔ:k/- danh từ
- nút bần; phao bần (dây câu)
- đánh cho hộc máu mũi (quyền Anh)
- ngoại động từ
- đóng nút bần vào (chai); buộc phao bần vào (dây câu)
- bôi đen (mặt) bàng than bần
pop (one's) cork Thành ngữ, tục ngữ
corked
intoxicated, drunk, plastered, sloshed Grant got corked last night and walked home. He couldn't drive.
half corked
half drunk, buzzed, feeling no pain Andy was at the bar for awhile. He's half corked.
that's a corker
that is unusual, that is amazing """The baby weighed 12 pounds."" ""Wow, that's a corker!"""
cork
tampon:"Anybody gotta a cork?"
corker
an excellent thing or person
corking
excellent, splendid
pop one's cork
Idiom(s): pop one's cork
Theme: ANGER - RELEASE
to become very angry.
• My mother popped her cork when she heard about my grades.
• Calm down! Don't pop your cork.
blow one's cork
Idiom(s): blow a gasket AND blow a fuse; blow one's cork; blow one's top; blow one's stack
Theme: ANGER - RELEASE
to become very angry; to lose one's temper. (Slang.)
• I was so mad I almost blew a gasket.
• I've never heard such a thing. I'm going to blow a fuse.
• I blew my cork when he hit me.
• I was so mad I could have blown my top.
• I makes me so mad I could blow my stack.
Put a cork in it!
This is a way of telling someone to be quiet. nút chai của một người (một người)
1. tiếng lóng Để bị suy nhược thần kinh; trở nên bất ổn định về tinh thần hoặc cảm xúc; để mất trí óc của một người. Quyết định kỳ lạ của anh ấy là bán hết cổ phần của mình trong công ty mà anh ấy vừa giúp làm ra (tạo) ra vừa khiến nhiều người tự hỏi liệu anh ấy có mở nút chai của mình hay không. Tôi nghĩ rằng người phụ nữ tội nghề đã đi quẩy nút chai sau cái chết của những đứa con của mình.2. tiếng lóng Để trở thành hoặc khiến một người trở nên tức giận. Những gì anh ấy nói bất làm tui bật ra được — đó là cách anh ấy nói tự mãn, trịch thượng. Nghe họ chế giễu về tình trạng khuyết tật của đứa trẻ tội nghề thực sự khiến tui nổi bần bật, và tui nổi cơn thịnh nộ mà tui nghĩ rằng những ánh sáng ban ngày đang sống trong đó khiến chúng sợ hãi. tiếng lóng thô tục Để trải nghiệm một cực khoái. Nói đặc biệt là của một người đàn ông .. Xem thêm: nút chai, bật bật nút của một người
1. Hình. Đột nhiên trở nên rối loạn tinh thần; phát điên. Tôi vừa rất khó chịu và tui gần như bật nút chai của tôi. Họ đuổi anh ta đi vì anh ta vừa làm vỡ nút chai của mình.
2. Hình trở nên rất tức giận. Mẹ tui bật khóc khi nghe tin tui bị điểm thấp. Bình tĩnh! Đừng bật nút chai của bạn .. Xem thêm: nút chai, pop pop one’s cork
tv. để giải phóng cơn giận của một người; để thổi bay một người hàng đầu. Cô cố gắng kìm lại, nhưng bất ngờ cô bật ra nút chai của mình. . Xem thêm: nút chai, bật lửa. Xem thêm:
An pop (one's) cork idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with pop (one's) cork, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ pop (one's) cork