Nghĩa là gì:
wheelie
wheelie- danh từ
- sự đi một bánh (hành động đi xe đạp hoặc mô tô trên một bánh sau, bánh trước nhấc khỏi mặt đất)
pop a wheelie Thành ngữ, tục ngữ
bật bánh xe
Để thực hiện thao tác trên xe đạp, xe mô tô hoặc các phương tiện khác trong đó người ta di chuyển về phía trước với (các) bánh trước nâng lên và (các) bánh sau vẫn nằm trên mặt đất. Cô ấy thực sự bị một cú đá vì bánh xe máy của cô ấy trước mặt những người hàng xóm. Anh ấy vừa cố gắng bật một chiếc bánh xe lăn, nhưng cuối cùng lại ngã ngửa ra đằng sau .. Xem thêm: pop, wheelie pop a wheelie
Để thực hiện một pha nguy hiểm như vậy .. Xem thêm: pop, wheelie. Xem thêm:
An pop a wheelie idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with pop a wheelie, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ pop a wheelie