Nghĩa là gì:
pills
pill /pil/- danh từ
- (nghĩa bóng) điều cay đắng, điều tủi nhục, điều sỉ nhục
- a bitter pill: điều cay đắng, điều tủi nhục
- to swallow the pill: ngậm bồ hòn làm ngọt
- (từ lóng);(đùa cợt) quả bóng đá, quả bóng quần vợt; đạn đại bác
- (the pill) thuốc chống thụ thai
- a pill to cure an earthquake
- biện pháp nửa vời không đem lại kết quả gì; cho voi uống thuốc gió
- ngoại động từ
- bỏ phiếu đen, bỏ phiếu chống lại (để khai trừ ai)
- ngoại động từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) cướp bóc
pop pills Thành ngữ, tục ngữ
pop
1. Động từ, tiếng lóng Để nuốt (viên nén hoặc viên thuốc). A: "Tôi đang cảm giác đau đầu." B: "Tại sao bạn bất bật một vài ibuprofen và đi nghỉ ngơi đôi mắt của bạn trong vài phút?" Tôi có thể nhận ra từ đôi mắt của anh ấy rằng anh ấy vừa lại uống thuốc. danh từ, bất chính thức Một loại nước giải khát bất cồn, có hương vị, thường có ga; soda pop Chúng tui có các loại bia cho người lớn và pop cho trẻ em. danh từ, bất chính thức của One's father. Thường được viết hoa nếu được sử dụng như một thuật ngữ của đất chỉ. A: "Chào bố." B: "Chào buổi sáng, Tim. Ngủ ngon chứ?" Tôi nghe nói nhạc pop của bạn làm chuyện cho chính phủ. Điều đó có đúng không? 4. danh từ, Âm nhạc bất chính thức thu hút phần lớn dân số hoặc phần lớn dân số. Viết tắt của "âm nhạc phổ biến". Tôi bất thể chịu được nhạc pop, vì vậy tui không bao giờ thực sự nghe nhạc trên radio. Tôi thích khá nhiều loại nhạc, nhưng tui chủ yếu nghe nhạc pop. tính từ, bất chính thức của hoặc liên quan đến nhạc pop. Tin tui đi, cuộc sống của một ca sĩ nhạc pop thoạt đầu rất thú vị, nhưng nó trở thành một thử thách tâm hồn khá nhanh chóng. tính từ, bất chính thức Chỉ ra, phản ánh, hoặc nhằm vào phần lớn nhất hoặc phần chung nhất của dân số. Mẹ chồng tui luôn bán một số mốt mới trong thế giới tâm lý học lớn chúng. Triển lãm mới khám phá những chiều sâu tiềm ẩn của nghệ thuật lớn chúng. thuốc pop
Để uống những viên thuốc hoặc (đặc biệt) thuốc giải trí một cách nhanh chóng và với số lượng lớn. Tôi rời bữa tiệc ngay khi tất cả người xung quanh bắt đầu uống thuốc. Nhiều sinh viên luật sử dụng thuốc viên để đối phó với không số căng thẳng mà họ học tập .. Xem thêm: thuốc viên, thuốc. Xem thêm:
An pop pills idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with pop pills, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ pop pills