Nghĩa là gì:
movie
movie /'mu:vi/- danh từ, (thông tục)
- (số nhiều) ngành phim ảnh; nghệ thuật phim xi nê
- to go to the movies: đi xem phim
popcorn movie Thành ngữ, tục ngữ
movie
movie
1.
the movies
1) the film industry
2) a showing of a film
2.
the movies
1) the film industry
2) a showing of a film phim bỏng ngô
Một bộ phim mang tính giải trí để xem nhưng nhìn chung bất có chất lượng quá cao hoặc giàu cảm xúc hoặc chiều sâu trí tuệ. A: "Vậy sau này bạn muốn đi xem phim gì?" B: "Tôi bất cảm thấy muốn xem bất cứ thứ gì quá nặng nề hay phức tạp — hãy cứ xem bất cứ bộ phim bỏng ngô nào ra rạp.". Xem thêm: phim, bỏng ngô. Xem thêm:
An popcorn movie idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with popcorn movie, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ popcorn movie