Nghĩa là gì:
altar-boy
altar-boy /'ɔ:ltəbɔi/- danh từ
- lễ sinh (trong giáo đường)
poster boy Thành ngữ, tục ngữ
all work and no play makes Jack a dull boy
do not work too long, take time for recreation, take time to smell... When I picked up my overtime cheque, Karen reminded me that All work and no play... .
big boys
powerful men in business, moguls, big shots If you want to do business with the big boys, you need money.
boy, oh boy
wow, oh man, holy cow Boy, oh boy! I'm glad to see you!
boys in the backroom
a group of men making decisions behind the scenes The boys in the backroom told us that we must close down the factory as soon as possible.
boys will be boys
"all boys are the same; boys are rough and noisy, a chip off the old..." "When Steve came home with his shirt torn and nose bleeding, his father said, ""Boys will be boys."""
fair-haired boy
favorite boy, favorite man He's the fair-haired boy in this office. They think he's perfect.
Old Boys' Club
a group of wealthy old men with political power For City approval, talk to Craig. He's in the Old Boys' Club.
one of the boys
an accepted member of a group He always tries to act like one of the boys but in reality nobody really likes him.
that a boy/that a girl
good work, well done, 'at a boy, 'at a girl "Whenever I get a good grade, she says, ""That a boy, Reid!"""
ass boy
male homosexual cậu bé áp phích
Một cậu bé hoặc một người đàn ông điển hình hoặc là ví dụ trả hảo về một đặc điểm, thái độ, quan điểm, nguyên nhân hoặc kiểu người cụ thể. Pete xoay sở để tháo rời máy giặt của họ, khắc phục sự cố và sau đó tự mình lắp ráp lại tất cả? Chà, anh ấy tương tự như chàng trai áp phích của DIY. Cậu bé áp phích vì chủ nghĩa môi trường hiện đang nghĩ đến kế hoạch tiết kiệm trái đất mới nào? Ông Walsh vừa xây dựng tài sản của mình từ con số không, thông qua sự lao động bất mệt mỏi và tham vọng mãnh liệt của chính mình. Anh ấy thực sự là chàng trai áp phích cho Giấc mơ Mỹ từ giầu có giầu có. chất lượng hoặc hoạt động: Dì của tui coi tui là đứa trẻ sau đậu cho những mối quan hệ thất bại. ♢ Anh ấy là chàng trai áp phích thành công của ngành công nghệ thông tin. Xem thêm: boy, child, girl, posterXem thêm:
An poster boy idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with poster boy, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ poster boy