pot party Thành ngữ, tục ngữ
a necktie party
a hanging, a lynching If the men catch the outlaw, they want to have a necktie party.
a party to that
a person who helps to do something bad Jane said she didn't want to be a party to computer theft.
crash a party
go to a party uninvited, horn in Bo and his friends crashed our party. They came uninvited.
life of the party
(See the life of the party)
necktie party
(See a necktie party)
party-pooper
one who leaves a party, stick-in-the-mud You party-pooper! Stay here and dance with us.
party to that
(See a party to that)
the life of the party
a lively, funny person who causes people to laugh Jerry was the life of the party - singing, joking and laughing.
throw a party
invite people to a party, have a party Connie throws the best parties. Everybody has a great time.
throw a party for
Idiom(s): throw a party (for sb)
Theme: CELEBRATION
to give or hold a party (for someone).
• Mary was leaving town, so we threw a party for her.
• Fred is having a birthday. Do you know a place where we could throw a party?
pot affair
Một cuộc tụ họp xã hội mà tại đó cần sa được sẻ chia và hút hoặc uống. Hãy chắc chắn rằng bạn mang theo nhiều đồ ăn nhẹ đến bữa tiệc nồi! A: "Tôi bất hút thuốc vì bệnh hen suyễn của mình, vậy tại sao tui lại đi dự một bữa tiệc nồi?" B: "Janet làm bánh hạnh nhân cho ai bất muốn hút thuốc!" Xem thêm: party, pot pot affair
n. một buổi hút cần sa chung; một bữa tiệc nơi hút cần sa. (Thuốc.) Tôi bất biết bạn đang đưa tui đến một bữa tiệc nồi! Xem thêm: party, potXem thêm:
An pot party idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with pot party, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ pot party