pounce on (someone or something) Thành ngữ, tục ngữ
be fed up with (with someone or something)
be out of patience (with someone
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
feel up to (do something)
feel able (healthy enough or rested enough) to do something I don
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
hard on (someone/something)
treat something/someone roughly His son is very hard on shoes.
have had it (with someone or something)
can
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep on (doing something)
continue She is careless and keeps on making the same mistakes over and over. vồ lấy (ai đó hoặc cái gì đó)
1. Để nhảy hoặc nhảy lên (ai đó hoặc cái gì đó). Tôi bất thể tin rằng con mèo của bạn vừa vồ vào mặt tôi! Tất cả những gì tui đang làm là cố xoa bụng nó. Sarah gần như bất thể giữ mình bất vồ vập vào bạn trai khi anh ta xuống tàu từ Toronto. Để nắm bắt hoặc hết dụng (một cái gì đó, chẳng hạn như thời cơ hoặc thời cơ) với sự dũng cảm hoặc nhiệt tình tuyệt cú vời. Tôi hiểu muốn cân nhắc các lựa chọn của bạn, nhưng tui nghĩ rằng bạn là một kẻ ngốc khi bất nhảy vào công chuyện mà họ vừa đề nghị cho bạn. Tôi nhìn thấy một sơ hở mà tui có thể ghi bàn thắng, vì vậy tui đã lao vào và thực hiện cú sút! 3. Chỉ trích, mắng mỏ hoặc tấn công ai đó bằng lời nói. Bạn bất nên phải vồ vập tui chỉ vì tui đã nói rằng bộ phim yêu thích của bạn vừa được đánh giá quá cao !. Xem thêm: vồ lên, vồ vồ (lên) vào ai đó hoặc thứ gì đó
để trườn sấp hoặc sà vào ai đó hoặc cái gì đó; để nắm bắt một ai đó hoặc một cái gì đó. (Khi trang trọng và ít được sử dụng hơn trên.) Khi Gerald bước vào phòng, người bạn của anh ta là Daniel vừa lao vào anh ta và khiến anh ta sợ hãi đến chết. Con mèo vồ lên một con chuột .. Xem thêm: trên, vồ vồ lên
v.
1. Để nhảy, nhảy hoặc trói vào một cái gì đó hoặc ai đó: Con mèo vồ chuột và giết nó. Chúng tui nhìn thấy một con chim ưng vồ một con thỏ.
2. Chỉ trích hoặc tấn công ai đó bằng lời nói: Anh ta đột nhiên vồ vập tui vì bất trả lại sách của anh ta.
3. Để hết dụng một cái gì đó một cách nhiệt tình, như một thời cơ; nhảy vào một cái gì đó: Cô ấy chớp lấy thời cơ chuyển đến New York và đi học trường luật.
. Xem thêm: trên, vồ. Xem thêm:
An pounce on (someone or something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with pounce on (someone or something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ pounce on (someone or something)