pound away Thành ngữ, tục ngữ
pound away at
1.work hard continuously at连续努力地干
If you pound away at the job,you'll have finished it before dark.如果你拼命干,不到天黑你就能干完。
He's been pounding away at the job for the last two days.这两天来他一刻不停地在干这件事。
2.persistently attack连续猛击
The two fleets pounded away at each other until night fall.两支舰队互相轰击直到天黑。
In his speech he kept pounding away at his opponent's inefficiency.他在演说中不断攻击他的对手不称职。
pound away at|pound|pound away
v. phr. 1. To attack; criticize. In his campaign speeches the candidate kept pounding away at the administration's foreign policy. 2. To work industriously. Mike was pounding away at the foundation of his new house with shovels and pickaxes. đập ra xa
Để tấn công hoặc đập người hoặc vật gì đó liên tục với lực bất hạn chế. Thường được theo sau bởi "at / on addition or something." Anh đổ ngô vào cối và dùng chày giã thật nhuyễn. Tên xã hội đen bắt đầu tấn công một anh chàng tội nghề nào đó vừa bị vấp ngã và làm đổ đồ uống của anh ta. Chúng tui đập mạnh vào tấm đá bên dưới đất, nhưng chúng tui không thể xuyên qua nó .. Xem thêm: đi xa, đập đập ra xa (vào ai đó hoặc thứ gì đó)
để búa hoặc đập liên tục vào ai đó hoặc một cái gì đó. Cảnh sát vừa tấn công anh chàng tội nghiệp, và sau đó họ đưa anh ta vào còng. Cái búa cứ đập đi giã cào vỉa hè .. Xem thêm: đi giã cào. Xem thêm:
An pound away idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with pound away, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ pound away