praise to the skies, to Thành ngữ, tục ngữ
a bite to eat
a lunch, a snack We can grab a bite to eat at the arena. They sell snacks there.
a bone to pick
something to argue about, a matter to discuss "Joe sounded angry when he said, ""I have a bone to pick with you."""
a fart in a windstorm
an act that has no effect, an unimportant event A letter to the editor of a paper is like a fart in a windstorm.
a fine-toothed comb
a careful search, a search for a detail She read the file carefully - went over it with a fine-toothed comb.
a hard row to hoe
a difficult task, many problems A single parent has a hard row to hoe, working day and night.
a hot potato
a situation likely to cause trouble to the person handling it The issue of the non-union workers is a real hot potato that we must deal with.
a hot topic
popular topic, the talk of the town Sex is a hot topic. Sex will get their attention.
a into g
(See ass into gear)
a little bird told me
someone told me, one of your friends told me """How did you know that I play chess?"" ""Oh, a little bird told me."""
a party to that
a person who helps to do something bad Jane said she didn't want to be a party to computer theft. khen ngợi ai đó hoặc điều gì đó lên bầu trời
Hình. để dành cho ai đó hoặc một cái gì đó nhiều lời khen ngợi. Anh ấy bất giỏi lắm, nhưng bạn bè anh ấy vừa khen ngợi anh ấy đến hết trời xanh. Họ thích chiếc bánh của bạn. Mọi người đều ca ngợi nó với bầu trời .. Xem thêm: khen ngợi, bầu trời khen ngợi bầu trời
Khen ngợi một cách xa hoa hoặc thái quá, như trong Các nhà phê bình vừa ca ngợi giọng nữ cao mới lên bầu trời. Biểu hiện này, đen tối chỉ đến sự ca ngợi cao cả, vào những năm 1600 được vícoi nhưphóng lớn lên bầu trời nhưng vừa có được hình dạng hiện tại vào đầu những năm 1800. Cũng xem ca ngợi một người. . Xem thêm: khen ngợi, bầu trời khen ngợi bầu trời, để
khen ngợi xa hoa; bằng cách mở rộng, quá mức. Các phiên bản trước của biểu thức này bao gồm ca ngợi và tán dương bầu trời / trời đàng / các vì sao, như trong cuốn “Họ cầu nguyện ông ấy ở rất xa trên các vì sao” (The History of Kyng Richard the Third, 1513). Xem thêm bầu trời là giới hạn .. Xem thêm: khen ngợi. Xem thêm:
An praise to the skies, to idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with praise to the skies, to, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ praise to the skies, to