prepare the ground Thành ngữ, tục ngữ
break fresh ground
deal with something in a new way The researchers were able to break fresh ground in their search for a cancer cure.
common ground
shared beliefs or interests There was little common ground between the two sides and the negotiations for the new machinery did not go well.
cover ground
talk about the important facts and details of something The number of questions seemed endless and we were unable to cover much ground during the meeting.
don't know your ass from a hole in the ground
you are ignorant, you are mistaken, mixed up He said one member of the cult was so confused he didn't know his ass from a hole in the ground.
ear to the ground
direct one
feet on the ground
an understanding of what can be done, sensible ideas The new manager has his feet on the ground and will probably be able to come up with a sensible solution to our problems.
gain ground
go forward, make progress Our company has been gaining ground in our attempt to be the best in the industry.
get in on the ground floor
be there at the start, be one of the first If I get in on the ground floor at MING'S, I'll advance quickly.
get off the ground
make a successful beginning, go ahead His new business never really got off the ground so he must look for another job.
give ground
move back, retreat, stop opposing someone He refused to give ground on his plans to change the system of office management. chuẩn bị nền tảng (cho một cái gì đó)
Để làm ra (tạo) hoặc chuẩn bị những điều cơ bản hoặc nền tảng cần thiết (cho một cái gì đó); để mở đường (cho một cái gì đó). Thành công của chúng tui với dự luật chăm nom sức khỏe này sẽ bất thể thực hiện được nếu chính quyền trước đó bất chuẩn bị cơ sở. Với tư cách là Giám đốc điều hành của công ty, tui đã chuẩn bị mặt bằng cho một trong những công ty quốc tế thành công nhất trong nước .. Xem thêm: chuẩn bị mặt bằng, chuẩn bị chuẩn bị mặt bằng
THÔNG THƯỜNG Nếu bạn chuẩn bị mặt bằng cho một sự kiện trong tương lai hoặc hành động, bạn làm những điều sẽ giúp điều đó xảy ra dễ dàng hơn. Tổng thống nói rõ rằng chính quyền của ông sẽ tiếp tục chuẩn bị cơ sở cho các hành động quân sự trong tương lai. Các cuộc đàm phán chuẩn bị mặt bằng cho cuộc họp của các bộ trưởng tài chính và các chủ tịch ngân hàng trung ương tại Washington vào ngày 19 tháng 9 .. Xem thêm: chuẩn bị mặt bằng, chuẩn bị chuẩn bị mặt bằng
giúp cho chuyện gì đó xảy ra hoặc được phát triển dễ dàng hơn .. Xem thêm also: ground, chuẩn bị chuẩn bị ˈground (cho chuyện gì đó)
làm điều gì đó có thể hoặc dễ dàng hơn cho một điều gì đó xảy ra: Bằng cách biến cô ấy thành phó của mình, chủ tịch vừa chuẩn bị mặt bằng để cô ấy thay thế ông sau anh ấy vừa nghỉ hưu. ♢ Cuộc họp nhằm chuẩn bị mặt bằng cho cuộc đàm phán hòa bình vào tuần tới .. Xem thêm: mặt bằng, chuẩn bị. Xem thêm:
An prepare the ground idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with prepare the ground, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ prepare the ground