prevail upon Thành ngữ, tục ngữ
prevail upon
persuade说服
After dinner he prevailed upon me to take a walk in the park.晚饭后,他劝我去公园散散步。
We finally prevailed upon her to enter the association.我们终于说服了她加入协会。
He prevailed upon me to believe in his innocence.他劝我相信他是无辜的。
prevail upon|prevail|prevail on
v. To bring to an act or belief; cause a change in; persuade. He prevailed upon the musician to entertain instead of the absent speaker. He prevailed upon me to believe in his innocence.ưu tiên (lên) trên (một) để (làm điều gì đó)
Cố gắng thuyết phục, kêu gọi hoặc tác động đến một người làm điều gì đó. Chúng tui đã thuyết phục các thành viên của quốc hội đưa ra luật bảo vệ công chuyện của công dân chúng tôi. Tôi sẽ thuyết phục anh ấy tuyên bố tại cuộc họp.. Xem thêm: thắng thếưu tiên (lên)ai đó hoặc điều gì đó (để làm điều gì đó)
để kêu gọi ai đó hoặc một nhóm làm điều gì đó. (Upon là trang trọng và ít được sử dụng hơn so với on.) Tôi sẽ thắng thế khi cô ấy tham gia cuộc họp. Tôi vừa thắng thế trong ủy ban một cách không ích.. Xem thêm: trên, chiếm ưu thếưu thế trên
Thuyết phục hoặc gây ảnh hưởng thành công, như trong Họ vừa thuyết phục tui phát biểu tại bữa tiệc trưa hàng năm của họ. Thuật ngữ này sử dụng chiếm ưu thế theo nghĩa "tác dụng lực lượng vượt trội." Nó vừa thay thế thịnh hành vào giữa những năm 1600. . Xem thêm: trên, chiếm ưu thếưu thế trên
hoặc chiếm ưu thế trênv. Để thuyết phục thành công hoặc khiến ai đó làm điều gì đó: Chúng tui đã thuyết phục ủy ban ngăn chặn các nhà phát triển xây dựng trung tâm mua sắm. Những người vận động hành lang vừa thắng thế khi tổng thống phủ quyết luật.
. Xem thêm: trên, chiếm ưu thế. Xem thêm:
An prevail upon idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with prevail upon, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ prevail upon