Nghĩa là gì:
Annuity market
Annuity market- (Econ) Thị trường niên kim.
price yourself out of the market Thành ngữ, tục ngữ
corner the market
become the main supplier, have a monopoly Japanese automakers are trying to corner the luxury car market.
flea market
a place where antiques or secondhand things are sold We went to a flea market last Saturday to try and buy some dishes.
in the market for
wanting or ready to buy something I am in the market for a new computer as my old one is too slow.
on the market
ready to sell, for sale, up for sale Yes, our house is on the market. We want to sell it by October 1.
play the stock market
buy stocks and shares, sell stocks and shares "At first he invested in real estate; then he played the stock market."
soft market
a period when sales are few and prices are low The real estate market is soft now. Don't try to sell your house.
play the market
try to make money on the stock market by buying and selling stocks玩股票
Sometimes Mr.White makes a lot of money when he plays the market,and sometimes he loses.怀特先生玩股票有时赚大钱,有时则赔本。
in the market
Idiom(s): in the market (for sth)
Theme: COMMERCE
wanting to buy something.
• I'm in the market for a video recorder.
• If you have a boat for sale, we're in the market.
drug on the market
Idiom(s): drug on the market
Theme: ABUNDANCE
on the market in great abundance; a glut on the market.
• Right now, small computers are a drug on the market.
• Ten years ago, small transistor radios were a drug on the market.
Bear market
A bear market is a period when investors are pessimistic and expect financial losses so are more likely to sell than to buy shares. giá (bản thân, ai đó hoặc cái gì đó) ngoài thị trường
Để thay đổi giá của thứ gì đó theo cách mà thị trường bất còn cạnh tranh hoặc tiềm thi đối với bản thân, ai đó hoặc thứ gì đó. Họ vừa thực sự định giá mình ngoài thị trường bằng cách bán mô hình mới với giá cao như vậy. Các chuỗi bán lẻ lớn đang định giá các cửa hàng sở có trong nước ra ngoài thị trường trên toàn quốc .. Xem thêm: thị trường, trong tổng số, giá bán, giá tự định giá ngoài thị trường
Nếu bạn tự định giá ngoài thị trường, bạn cố gắng bán hàng hóa hoặc dịch vụ với giá cao đến mức bất ai mua chúng. Ở mức 150.000 bảng Anh cho một mùa, anh ta thực sự đang định giá mình ngoài thị trường .. Xem thêm: thị trường, trong tổng số, giá tự định giá ngoài thị trường
bất thể cạnh tranh thương mại .. Xem thêm : market, of, out, amount tự định giá / thứ gì đó ngoài ˈmarket
đòi giá cao như vậy đối với thứ mà bất ai muốn mua: Nếu tính giá quá cao, bạn sẽ tự trả giá of the bazaar .. Xem thêm: market, of, out, price, something. Xem thêm:
An price yourself out of the market idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with price yourself out of the market, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ price yourself out of the market