provide against Thành ngữ, tục ngữ
provide against
take steps to guard against 预防
We must provide against a rainy day.我们必须未雨绸缪。 cung cấp chống lại (điều gì đó)
Để thực hiện các biện pháp chuẩn bị, đối phó hoặc ngăn chặn điều gì đó sẽ hoặc có thể xảy ra trong tương lai. Tôi biết bạn bất muốn trả thêm chi phí, nhưng có hợp cùng bảo hiểm nhân thọ là cách duy nhất để giải quyết những rắc rối tài chính cho gia (nhà) đình bạn nếu bạn qua đời. Chúng tui đã bao gồm một điều khoản quy định chống lại người tiêu dùng sử dụng sản phẩm cho các mục đích bất hợp pháp .. Xem thêm: cung cấp điều khoản chống lại điều gì đó
để lập kế hoạch chống lại điều gì đó đang xảy ra. Bạn vừa cung cấp thông tin chống lại sự sụp đổ có thể xảy ra của thỏa thuận chưa? Chúng tui đã bất cung cấp chống lại thảm họa tài chính .. Xem thêm: cung cấp cung cấp chống lại
v. Để thực hiện các biện pháp để đối phó hoặc ngăn ngừa một số trường hợp bất lường trước được: Bảo hiểm chủ nhà của chúng tui cung cấp chống lại thiệt hại do lũ lụt.
. Xem thêm: cung cấp. Xem thêm:
An provide against idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with provide against, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ provide against