Nghĩa là gì:
atomic weight
atomic weight- (Tech) trọng lượng nguyên tử
pull (one's) weight Thành ngữ, tục ngữ
carry weight
have influence, have power "Nina is a good reference; her name carries a lot of weight."
carry your weight
do your share of the work, do enough work If you carry your weight, you can work here for the summer.
pull your weight
do your job, do your share of the work If we all pull our weight - do our share - we can achieve our goals.
put on weight
gain weight He has put on a lot of weight since he stopped going to the gym.
throw your weight around
use power to scare you, power trip Bud throws his weight around - tells everybody what to do.
have weight with
have effect on对…有影响;对…产生效力
His opinions have great weight with us.他的意见对我们影响很大。
worth its weight in gold
Idiom(s): worth its weight in gold
Theme: VALUE
very valuable.
• This book is worth its weight in gold.
• Oh, Bill. You're wonderful. You're worth your weight in gold.
throw one's weight around
Idiom(s): throw one's weight around
Theme: DOMINATION
to attempt to boss people around; to give orders. (Informal.)
• The district manager came to our office and tried to throw his weight around, but no one paid any attention to him.
• Don't try to throw your weight around in this office. We know who our boss is.
put weight on
Idiom(s): put weight on
Theme: HEALTH
to gain weight; to grow fat.
• I have to go on a diet because I've been putting on a little weight lately.
• The doctor says I need to put on some weight.
carry the weight of the world on one's shoulders
Idiom(s): carry the weight of the world on one's shoulders
Theme: BURDEN
to appear to be burdened by all the problems in the whole world.
• Look at Tom. He appears to be carrying the weight of the world on his shoulders.
• Cheer up, Tom! You don't need to carry the weight of the world on your shoulders.
sức nặng của (một người)
Để đóng lũy vào hoạt động nhóm hoặc dự án tương ứng với tiềm năng hoặc vai trò của một người. Nếu bạn bất kéo tạ, bài thuyết trình của chúng ta sẽ bất bao giờ kết thúc đúng giờ .. Xem thêm: kéo, tạ kéo tạ
Ngoài ra, hãy kéo tạ của chính mình. Hãy làm sẻ chia của một người, như trong Chúng tui có một tổ chức nhỏ, vì vậy tất cả chúng ta phải tự kéo trọng lượng của mình. Thuật ngữ này xuất phát từ chèo thuyền, trong đó mỗi thành viên bay hành đoàn ít nhất phải kéo một mái chèo đủ để đẩy mình. Sử dụng theo nghĩa bóng của nó có niên lớn từ khoảng năm 1900.. Xem thêm: kéo, tạ kéo tạ
THÔNG THƯỜNG Nếu bạn kéo tạ, bạn làm chuyện chăm chỉ như những người khác tham gia (nhà) cùng một nhiệm vụ hoặc hoạt động. Chúng tui không đủ tiềm năng để mang những thành viên bất kéo được trọng lượng của họ. Tôi cảm giác rằng John bất kéo trọng lượng của mình xung quanh nhà và yêu cầu anh ấy làm thêm một chút công chuyện dọn dẹp. Chủ nghĩa xã hội nói về chuyện mọi người đều được làm ra (tạo) thời cơ để kéo tạ và nhận được phần thưởng xứng đáng cho những gì họ làm .. Xem thêm: kéo, tạ kéo tạ
hãy sẻ chia công chuyện của bạn một cách công bằng .. Xem thêm: kéo, tạ kéo trọng lượng của bạn
thực hiện công chuyện của bạn: Nếu tất cả tất cả người kéo trọng lượng của họ, chúng tui sẽ giành được giải thưởng này mà bất gặp khó khăn gì. ♢ Cô ấy bức xúc vì cảm giác người nào đó bất kéo tạ của mình .. Xem thêm: kéo, tạ kéo tạ
Để làm sẻ chia của bản thân, cũng như công chuyện .. Xem thêm: kéo, trọng lượng. Xem thêm:
An pull (one's) weight idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with pull (one's) weight, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ pull (one's) weight