pull for (someone or something) Thành ngữ, tục ngữ
be fed up with (with someone or something)
be out of patience (with someone
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
feel up to (do something)
feel able (healthy enough or rested enough) to do something I don
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
hard on (someone/something)
treat something/someone roughly His son is very hard on shoes.
have had it (with someone or something)
can
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep on (doing something)
continue She is careless and keeps on making the same mistakes over and over. cull for (ai đó hoặc điều gì đó)
Để khuyến khích, hỗ trợ hoặc basis cho ai đó hoặc điều gì đó; để cầu chúc những điều tốt đẹp nhất cho ai đó hoặc điều gì đó trong một nỗ lực hoặc hoạt động. Cả quê hương của anh ấy vừa kéo anh ấy khi anh ấy ra mắt quyền anh chuyên nghề trên truyền hình trực tiếp. Tôi luôn cố gắng để công ty thành công, vì họ vừa tạo ra một số trò chơi tui yêu thích nhất khi lớn lên. Tất cả chúng tui đang cố gắng vì bạn, nhóc. Bạn sẽ làm rất tốt .. Xem thêm: kéo kéo vì ai đó hoặc điều gì đó
để hỗ trợ và cổ vũ cho ai đó, một nhóm hoặc một cái gì đó. Chúng tui đang kéo bạn. Chúng tui biết bạn có thể làm được! Tất cả học sinh đang kéo cho đội .. Xem thêm: cull cull for
v. Để khuyến khích và hỗ trợ ai đó hoặc điều gì đó; basis cho ai đó hoặc cái gì đó: Chúc bạn may mắn trong trò chơi ngày mai — tất cả chúng tui sẽ giúp bạn!
. Xem thêm: kéo. Xem thêm:
An pull for (someone or something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with pull for (someone or something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ pull for (someone or something)