pull someone Thành ngữ, tục ngữ
pull someone
trick or fool someone playfully Her grandfather is always pulling her leg when he comes to visit.
pull someone's leg
tease someone by trying to make her/him believe something
pull someone's chain
pull someone's chain
1) Make someone speak out of turn, as in Who pulled your chain?—It's none of your business. [1920s]
2) Make someone angry, especially deliberately, as in Teenagers really know how to pull their parents' chains. [c. 1960] Both usages allude to the literal sense of chain-pulling, that is, “causing someone to do something, as though activated by a chain.” kéo vào
1. Để lái xe đến và đậu tại một số đất điểm. Để tui ghé vào một trạm xăng và sau đó tui sẽ gọi lại cho bạn. Chuyến tàu vừa không đến được cho đến gần 11 giờ tối do tất cả sự chậm trễ. Để kiềm chế, hạn chế hoặc kiểm soát ai đó hoặc bản thân. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "pull" và "in". Bạn cần thu hút các phóng viên của mình một chút — họ hơi quá khích với các câu hỏi của mình. Tôi cố gắng thu mình lại một chút, nhưng tui mất kiểm soát và bắt đầu la hét. Bắt một người nào đó như một nghi phạm hoặc một người có lợi ích trong một tội phạm. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "pull" và "in". Họ kéo người chồng vào để thẩm vấn, nhưng anh ta được thả ra mà bất bị buộc tội. Tôi hy vọng vì lợi ích của tất cả người mà bạn vừa tìm được đúng người. Để mang lại lợi nhuận của một khoản trước đã nêu. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "pull" và "in". Sản phẩm mới nhất của họ vừa thu về gần 15 triệu đô la trong hai tháng đầu tiên có mặt trên thị trường .. Xem thêm: cull cull in (to) (some place)
to drive up and esplanade at some location. Để tui tạt vào một trạm xăng và tui sẽ gọi lại cho bạn. Xe lửa vừa không kéo đến cho đến gần 11 giờ tối do tất cả các sự chậm trễ .. Xem thêm: cull cull in (to some place)
to drive into some place. Một chiếc xe hơi lạ vừa tấp vào đường lái xe của chúng tôi. Một số người lạ vừa kéo vào .. Xem thêm: cull cull in
1. Đến một điểm đến, như trong Tàu vừa đến đúng giờ. [c. Năm 1900]
2. Hãy kiềm chế, kiềm chế, như trong Cô ấy kéo ngựa của mình, hoặc Các giám đốc điều hành bất muốn kéo những người bán hàng afraid hãn nhất của họ. [c. 1600]
3. Bắt giữ một nghi phạm, như trong Cảnh sát nói rằng họ có thể kéo anh ta vào với tội nhẹ hơn. [Cuối những năm 1800]. Xem thêm: cull cull in
v.
1. Để vẽ hoặc kéo một thứ gì đó hoặc ai đó vào trong hoặc vào trong: Khi tui đề nghị giúp anh ấy ra khỏi bể bơi, anh ấy vừa kéo tui vào. Cô ấy nắm lấy tay tui và kéo tui vào phòng. Những người đánh cá kéo lưới và thu cá.
2. Để đến một nơi. Sử dụng cho các phương tiện, hành khách hoặc tài xế: Tôi đến ga đúng lúc tàu đang chạy. Chúng tui đến sau nửa đêm và lặng lẽ đóng cửa toa để bất đánh thức bất kỳ ai.
3. Để liên quan đến ai đó trong một hoạt động hoặc tình huống. Được sử dụng chủ yếu ở thể bị động: Tôi bị lôi vào vụ lừa đảo vì tui nghĩ rằng tui sẽ kiếm được tiền.
4. Để kiềm chế một ai đó; kiềm chế ai đó: Người chỉ huy kéo một sĩ quan bohemian vào.
5. Để bắt ai đó: Cảnh sát kéo tui đến để thẩm vấn. Cảnh sát vừa bắt được hai nghi phạm về tội ma túy.
6. Để kiếm hoặc thu về một số tiền: Bộ phim vừa thu về 30 triệu đô la kể từ khi phát hành.
. Xem thêm: kéo. Xem thêm:
An pull someone idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with pull someone, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ pull someone