Nghĩa là gì:
oneself
oneself /wʌn'self/- đại từ phản thân
- bản thân mình, tự mình, chính mình
- to speak of oneself: nói về bản thân mình
- to think to oneself: tự nghĩ
pull toward oneself Thành ngữ, tục ngữ
by oneself
alone and without help.
fall over oneself
be extremely eager to do something or please someone They fell over themselves in their effort to please their host.
get a grip of oneself
take control of one
give oneself away
show guilt, show one has done wrong She gave herself away when she said that she hadn
give oneself up
surrender, stop hiding or running away The robbers gave themselves up when the police surrounded the house.
give oneself up to
let oneself enjoy, not hold oneself back from He gave himself up to enjoy the party although he was feeling sick.
kick oneself
regret I kicked myself for not applying for the job sooner.
knock oneself out
make a great effort They really knocked themselves out trying to make the party successful.
make a name for oneself
become well-known or famous He has made a name for himself in the field of computers.
make oneself at home
act as if you were at home She is able to make herself at home when she goes to visit her friends. kéo (ai đó hoặc cái gì đó) về phía (ai đó, cái gì đó hoặc chính mình)
Để kéo, kéo hoặc kéo ai đó hoặc cái gì đó theo hướng của ai đó, cái gì đó hoặc chính mình. Sếp kéo tui về phía cửa để cho tui một lời khuyên trước khi buổi thuyết trình bắt đầu. Anh kéo vợ về phía mình và hôn cô say đắm. Kéo ghế daybed về phía TV để chúng ta có thể nhìn rõ hơn một chút .. Xem thêm: kéo, về phía kéo thứ gì đó về phía mình
để kéo thứ gì đó đến gần với chính mình hơn. Anh kéo đĩa về phía mình và bắt đầu ăn như một kẻ chết đói. Mary kéo giỏ trái cây về phía mình và chọn một quả đào ngon ngọt .. Xem thêm: kéo, về phía. Xem thêm:
An pull toward oneself idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with pull toward oneself, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ pull toward oneself