punch in Thành ngữ, tục ngữ
punch in
punch in 1) Also,
punch a or
the clock. Check in at a job upon arrival, as in
You have to punch in or you won't get paid, or
In this office no one has to punch a clock. This usage alludes to the use of a time clock, which has a button an employee punches or strikes to record the time of arrival on a card. [1920s] Also see
punch out, def. 1.
2) Keyboard data into a computer, as in
He was careful about punching in all the payments. [Mid-1900s]
nhấn vào
1. Để làm điều gì đó, chẳng hạn như đăng nhập hoặc đóng dấu vào thẻ thời (gian) gian, để chính thức ghi lại thời (gian) gian bắt đầu ca hoặc ngày làm việc. Một danh từ, lớn từ hoặc lớn từ phản xạ có thể được sử dụng giữa "punch" và "in." Chúng tui muốn nhắc nhở tất cả nhân viên rằng họ sẽ bất được trả trước cho bất kỳ công chuyện nào họ vừa làm trước khi họ đột nhập. Sarah sẽ đến muộn vài phút, vì vậy cô ấy vừa yêu cầu tui đấm cô ấy. Tôi quên đấm. bản thân khi tui bắt đầu làm việc.2. Để nhập dữ liệu (vào một thứ gì đó) bằng bàn phím hoặc bàn phím. Hãy để tui gõ ngựa báo thức trước khi chúng ta rời đi. Tôi vừa đánh số từ cuộc tiềmo sát vào một bảng tính suốt buổi sáng .. Xem thêm: đấm
đấm ai đó vào thứ gì đó
để tấn công ai đó ở một bộ phận nào đó trên cơ thể. Tony đấm vào hông Nick. Tại sao bạn bất đấm vào mũi tên khốn cùng đó? Xem thêm: đấm
đấm vào cái gì đó
để nghiền nát hoặc đập cái gì đó vào. Ai vừa đấm hộp ngũ cốc vào? Ai vừa đấm vào hộp ngũ cốc? Xem thêm: bite
bite in
để ghi lại chuyện một người đến nơi làm chuyện vào một thời (gian) điểm nhất định. Bạn vừa đấm vào lúc mấy giờ? Tôi vừa đấm vào lúc bình thường .. Xem thêm: cú đấm
cú đấm vào
1. Ngoài ra, bấm một hoặc cùng hồ. Kiểm tra một công chuyện khi đến nơi, như trong Bạn phải bấm lỗ hoặc bạn sẽ bất được trả lương, hoặc Trong vănphòng chốngnày bất ai phải bấm cùng hồ. Cách sử dụng này đen tối chỉ chuyện sử dụng cùng hồ thời (gian) gian, có một nút mà nhân viên bấm hoặc đánh để ghi thời (gian) gian đến trên thẻ. [1920s] Cũng xem cú đấm ra ngoài, đánh bại. 1.
2. Bàn phím dữ liệu vào máy tính, như trong Anh ấy vừa cẩn thận về chuyện đục lỗ trong tất cả các khoản thanh toán. [Giữa những năm 1900]. Xem thêm: cú đấm
cú đấm vào
v.
1. Để kiểm tra chính thức công chuyện khi đến, đặc biệt là bằng cách đóng dấu thời (gian) gian đến vào thẻ chấm công: Tôi vừa bấm giờ trễ mười phút vào sáng nay và công ty vừa sa thải tôi.
2. Để nhập một số dữ liệu trên bàn phím hoặc thiết bị tương tự: Tôi vừa nhập ngựa truy cập và được phép vào cửa.
. Xem thêm: cú đấm. Xem thêm: