put across Thành ngữ, tục ngữ
put across
explain clearly, make oneself understood He spends a lot of effort trying to put across clearly what he wants to say.
put across|put
v. 1. To explain clearly; make yourself understood; communicate. He knew how to put his ideas across.
Compare: GET ACROSS. 2. informal To get (something) done successfully; bring to success; make real. He put across a big sales campaign. The new librarian put across a fine new library building.
Synonym: PUT OVER2.
Compare: PULL OFF. đặt (bản thân) xuyên suốt
Để giao tiếp và thể hiện bản thân một cách rõ ràng và hiệu quả, sao cho người khác có thể hiểu ý kiến, ý tưởng của một người và người đó như thế nào ở cấp độ cá nhân. Jared có một chút e sợ về xã hội, vì vậy anh ấy gặp khó khăn khi giao tiếp với những người khác mà anh ấy bất quen biết. Điều quan trọng nhất khi bạn nói trước khán giả là đảm bảo rằng bạn thể hiện tốt bản thân .. Xem thêm: ngang qua, đặt đặt ngang
1. Để diễn đạt, truyền đạt hoặc truyền đạt điều gì đó. Anh ấy luôn gặp khó khăn khi trình bày ý tưởng của mình theo cách mà người khác có thể hiểu được. Hãy cho tui biết khi bạn vừa sẵn sàng trình bày kế hoạch của mình cho sếp. 2. Để thực hiện hoặc thực hiện một cái gì đó thành công. Chúng tui sẽ cần tất cả sự trợ giúp có thể nhận được nếu chúng tui muốn thực hiện kế hoạch này. Công ty sản xuất vừa đưa vở nhạc kịch đi khắp nơi với phong cách đáng kinh ngạc. Giao tiếp và thể hiện bản thân một cách rõ ràng và hiệu quả, sao cho người khác có thể hiểu ý kiến, ý tưởng của một người và người đó như thế nào ở cấp độ cá nhân. Trong cách sử dụng này, một lớn từ phản xạ được sử dụng giữa "đặt" và "ngang qua". Jared có một chút e sợ về xã hội, vì vậy anh ấy gặp khó khăn khi giao tiếp với những người khác mà anh ấy bất quen biết. Điều quan trọng nhất khi bạn nói trước khán giả là đảm bảo rằng bạn thể hiện tốt bản thân. Để thực hiện điều gì đó bằng cách lừa dối ai đó. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ được sử dụng giữa "đặt" và "ngang qua". Bạn bất thể đặt bất cứ thứ gì qua mặt cha tui — ông ấy tương tự như một con chó săn bất cứ khi nào chúng tui cố gắng thoát khỏi bất cứ điều gì !. Xem thêm: vượt qua, đưa đưa ai đó đi ngang qua (theo cách tốt)
và đưa ai đó đi ngang (theo cách tốt) để giới thiệu ai đó theo cách tốt hoặc ánh sáng tốt. Tôi bất muốn Tom phát biểu. Anh ấy bất vượt qua chính mình. Tôi vượt qua chính mình trong những tình huống như thế này. Tôi sẽ làm điều đó .. Xem thêm: ngang qua, đặt đặt một cái gì đó qua (cho ai đó)
và đưa một cái gì đó qua (cho ai đó) Hình. để nói rõ điều gì đó với ai đó; để thuyết phục ai đó về điều gì đó; để có được một kế hoạch được chấp nhận. Tôi bất biết làm thế nào để giải thích vấn đề này cho lớp mình. Bạn có thể giúp? Bạn có thể giúp tui giải quyết vấn đề này được bất ?. Xem thêm: đặt ngang, đặt đặt ngang
1. Nguyên nhân được hiểu hoặc được chấp nhận, như trong Cô ấy đưa ra quan điểm của mình rất tốt. [c. Năm 1920]
2. Kiếm được hoặc thực hiện bằng sự lừa dối, như trong Bạn bất thể đặt bất cứ điều gì qua giáo viên này. [c. 1920] Cũng xem put over, def. 3.. Xem thêm: đặt ngang, đặt đặt ngang
v.
1. Để đặt thứ gì đó sao cho nó đi ngang qua thứ khác: Tôi đặt một chân bắt ngang chân kia vì ngồi như vậy sẽ thoải mái hơn.
2. Để trình bày hoặc mô tả điều gì đó rõ ràng cho người khác: Hội cùng đưa ra quan điểm của mình trong suốt phiên điều trần. Các sinh viên sẽ đưa ra ý kiến của họ tại cuộc họp.
. Xem thêm: ngang, đặt. Xem thêm:
An put across idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with put across, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ put across