put forth Thành ngữ, tục ngữ
put forth
1.produce(leaves)长出(叶子)
In spring the trees put forth new leaves.树在春天长出新叶子。
2.bring(strength)into action;show;display使出劲;做出努力
Putting forth a great effort,he uprooted the tree.他费了好大劲才把那棵树连根拔起。
Students who put forth much effort will get ahead.勤奋的学生是会取得进步的。
In the contest,our team was trying for the prize,so we put forth a lot of effort.在比赛中,我们队力争要得奖,所以我们作了很大努力。
3.state;propose;offer(a plan)陈述,提出(计划等)
The heads of government of many countries have put forth a better system for preventing world war.许多国家的政府首脑提出了阻止世界大战爆发的更好办法。
The President put forth his best plan for cutting down on in flation.总统提出了控制通货膨胀的最佳方案。
put forth|put
v. phr. To produce; issue; send out. In the spring the apple trees put forth beautiful white blossoms. The chairman of the board put forth an innovative proposal that was circulated by mail. đưa ra
1. Để sử dụng, khẳng định hoặc tiêu điều gì đó, đặc biệt là nỗ lực. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "put" và "ra". Họ vừa chơi một cách chắc chắn, nhưng họ bất nỗ lực đủ để giành chiến thắng. Nếu bạn bất nỗ lực hết mình, bất có cách nào họ sẽ xem xét bạn cho công việc. Để cung cấp hoặc đề xuất một cái gì đó để xem xét. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "put" và "ra". Thị trưởng mới được bầu vừa đưa ra một số kế hoạch để đối phó với cuộc khủng hoảng nhà ở trong thành phố. Tôi muốn mỗi người trong số các bạn đưa ra ba ý tưởng mới vào cuối mỗi tuần .. Xem thêm: đưa ra đưa (cái gì đó) ra
để nỗ lực. Bạn sẽ phải nỗ lực nhiều hơn nếu muốn thành công. Bạn nên phải đưa ra. Bạn bất mang tải của mình .. Xem thêm: đưa ra, đặt đưa ra
1. Hãy phát triển, như trong bụi này đâm chồi mới vào mỗi mùa xuân. [Nửa đầu những năm 1500]
2. Mang theo, cố gắng, như trong Chúng tui sẽ phải nỗ lực nhiều hơn nữa. [c. 1400]
3. Ngoài ra, đặt ra. Đề nghị xem xét, như trong Cô ấy đưa ra ít nhất ba ý tưởng mới. [Giữa những năm 1300]
4. Đưa ra thông báo, xuất bản, như trong Phụ sáu đưa ra một phân tích mới về các sự kiện. [Giữa những năm 1500]
5. Xem quy định. . Xem thêm: đưa ra, đặt đưa ra
v.
1. Để đề xuất một cái gì đó; đưa ra một điều gì đó để xem xét: Ai là người đầu tiên đưa ra ý tưởng rằng Trái đất tròn chứ bất phải phẳng? Tại phiên điều trần, luật sư vừa chỉ ra rằng tất cả các nhân chứng đều nói dối.
2. Để thể hiện điều gì đó: Tôi ước bạn sẽ nỗ lực hơn ở trường.
3. Để phát triển một số bộ phận mới, chẳng hạn như lá, rễ hoặc chồi. Sử dụng cho cây: Bóng đèn sẽ ra chồi nếu bạn tưới nước hàng ngày.
. Xem thêm: ra, đặt. Xem thêm:
An put forth idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with put forth, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ put forth