Nghĩa là gì:
plow
plow /plau/ (plow) /plau/- danh từ
- đất đã cày
- 100 hectares of plough: 100 hecta đất đã cày
- (điện học) cần (tàu điện...)
- (the plough) (thiên văn học) chòm sao Đại hùng
- (từ lóng) sự đánh trượt, sự đánh hỏng (học sinh thi); sự trượt, sự hỏng (thi)
- to put one's hand to the plough
- ngoại động từ
- cày (một thửa ruộng, một luống cày)
- chau, cau (mày)
- to plough one's brows: chau mày
- (từ lóng) đánh trượt, đánh hỏng (học sinh thi)
- to be ploughed; to get ploughed: bị đánh trượt
- đi khó nhọc, lặn lội
- to plough one's way through the mud: lặn lội qua bâi đất bùn
- nội động từ
- ((thường) + on) rẽ sóng đi
- the ship ploughs: con tàu rẽ sóng đi
- ((thường) + through) lặn lội, cày (nghĩa bóng)
- to plough through the mud: lặn lội qua bãi bùn
- to plough through a book: cày một quyển sách
- (nghĩa bóng) tái đầu tư (lợi nhuận vào một ngành kinh doanh)
- to plough a lonely furrow
- (nghĩa bóng) làm đơn độc một mình
- to plough the sand(s)
- lấy gậy đập nước, phi công dã tràng xe cát
put hand to the plow Thành ngữ, tục ngữ
plow into
attack vigorously We plowed into the food as soon as the waiter brought it to our table.
put one's hand to the plow
Idiom(s): put one's hand to the plow
Theme: EFFORT
to begin to do a big and important task; to undertake a major effort.
• If John would only put his hand to the plow, he could do an excellent job.
• You'll never accomplish anything if you don't put your hand to the plow.
Can't dance and it's too wet to plow
(USA) When you can't dance and it's too wet to plow, you may as well do something because you can't or don't have the opportunity to do anything else.
plough through|plough|plow|plow through
v. phr. Pass through laboriously. Saw had to plough through hundreds of pages of American history to get ready for his test.
plow into|plow
v. 1. To attack vigorously. He plowed into his work and finished it in a few hours. 2. To crash into with force. A truck plowed into my car and smashed the fender.
put one's hand to the plow|hand|plow|put|set one's
v. phr. To start doing something of importance; give yourself to a big job. We felt that he had put his hand to the plow, and we didn't like it when he quit.
plow
plow
1.
plow back
to reinvest (profits) in the same business enterprise
2.
plow under
1) to bury (crops or vegetation) by plowing, so as to enrich the soil or in seeking to prevent overproduction
2) Informal to destroy; obliterate
3.
plow up
1) to remove with a plow
2) to till (soil) thoroughly
4.
the Plow
Astron.
1) the constellation Ursa Major
2) Big Dipper
plow back
plow back
Reinvest earnings or profits in one's business, as in This company plows back half its profits every year. This term transfers the farming practice of turning the soil from top to bottom to financial enterprises. [First half of 1900s]
plow under
plow under
Cause to vanish, overwhelm, as in The independent bookstores are being plowed under by the large chains. This term alludes to the farmer's burying vegetation by turning it into the soil with a plow. [Second half of 1900s] đặt tay của (một người) vào cái cày
để bắt đầu làm việc; để bắt đầu hoặc bận rộn với công việc. (Đánh vần là "hand to the cày" trong tiếng Anh Anh.) Chủ yếu được nghe ở Mỹ. Chúng tui đã dành một thời (gian) gian dài để hoạch định mô hình kinh doanh của mình, và bây giờ vừa đến lúc bắt tay vào cày. Cha tui yêu công chuyện của mình. Ngay cả khi vừa nghỉ hưu, ông vẫn luôn tay cày với nhiều dự án khác nhau .. Xem thêm: tay cày, đặt tay cày
Hình. bận rộn; để giúp đỡ; để bắt đầu làm việc. (Ám chỉ chuyện nắm chắc một cái cày, sẵn sàng làm chuyện trên cánh đồng.) Bạn nên bắt đầu công chuyện ngay bây giờ. Đã đến lúc đặt tay vào máy cày. Đưa tay vào máy cày và trả thành công chuyện !. Xem thêm: tay, cày, đặt. Xem thêm:
An put hand to the plow idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with put hand to the plow, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ put hand to the plow