Nghĩa là gì:
catnips
catnip /'kætnip/- danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) cat-mint
put in the nips Thành ngữ, tục ngữ
burnips
very cold
Fine words butter no parsnips.
No amount of talking can replace action.
Fine words butter no parsnips
This idiom means that it's easy to talk, but talk is not action. chèn ép
để xin, mượn hoặc tống trước (từ ai đó). Chủ yếu được nghe ở Úc, Canada. Dự luật thuế trả toàn là hành vi ăn cướp, lấy trước từ cùng lương khó kiếm được của người dân. Anh trai tui nhét vào nips bất cứ khi nào anh ấy đến xung quanh .. Xem thêm: nip, put put in the nips
cadge, vay, hay moi tiền. Úc và New Zealand bất chính thức. Xem thêm: nip, put. Xem thêm:
An put in the nips idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with put in the nips, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ put in the nips