put over Thành ngữ, tục ngữ
put over
1.(a boat,etc.)go across(船等)开到对面去
The boat has put over to the other side of the harbour.小船已开到港口的对面去了。
2.postpone推迟
The discussion of this problem will be put over to next week.这个问题将推迟到下周讨论。
The weekly meeting was put over because of the bad weather.周会因天气不好而推迟了。
3.cause sth.or sb.to be accepted or understood表达思想;使受欢迎
He wasn't elected because he didn't put his ideas over clearly enough.他没有当选,因为他没有把自己的主张说清楚。
She has put herself over the audience.她博得了观众的欢迎。
4.deceive欺骗
He is not the sort of man you can put something over on.他不是你能随便骗得了的那种人。
Mrs.Wang believed everything the antique dealer told her until she discovered that nothing he said was true.“He tried to put something over on me,”she said.王太太起先非常相信这个古玩商,后来发现他所说的全是假话。她说:“他骗了我。”
put over|put
v. 1. To wait to a later time; postpone.
They put over the meeting to the following Tuesday. Synonym: PUT OFF. 2.
informal To make a success of; complete.
He put over a complex and difficult business deal. Synonym: BRING OFF, PUT ACROSS, SLIP OVER. 3.
informal To practice deception; trick; fool.

Used with "on".
George thought he was putting something over on the teacher when he said he was absent the day before because his mother was sick and needed him. Tom really slipped one over on us when he came to the Halloween party dressed as a witch. trả thành
1. Để che một cái gì đó với một cái gì đó khác. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "put" và "over." Chúng tui dán các tấm áp phích lên các bức vẽ graffiti ở các phía của trường. Đảm bảo rằng bạn bất dán băng dính lên đất chỉ trên hộp, nếu bất nó có thể bất đến được đích.2. Để trả thành một nhiệm vụ thành công, đặc biệt là khi một kết quả tích cực ban đầu dường như hoặc dường như bất thể. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "put" và "over." Thật kỳ diệu khi chúng tui kết thúc bài thuyết trình — chúng tui chỉ viết xong nó năm phút trước khi bước vàophòng chốnghọp! Tôi quyết tâm vượt qua bất kỳ thử thách nào mà họ đưa ra cho tôi. Để làm cho ai đó hoặc điều gì đó có thể hiểu được, có thể liên quan hoặc có thể chấp nhận được (đối với những người khác). Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "put" và "over." Tôi đang cố gắng trình bày các rõ hơn tốt hơn của kế hoạch cho ban giám đốc. Anh ấy đứng sau trong các cuộc thăm dò bởi vì bất ai biết anh ấy là ai hoặc anh ấy thay mặt cho cái gì — chúng ta cần đưa anh ấy ra công chúng rộng lớn rãi.4. Để trì hoãn, hoãn lại hoặc hoãn chuyện gì đó vào một ngày hoặc giờ sau đó. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "put" và "over", mặc dù nó thường được sử dụng trong The thẩm phán đưa phiên tòa qua hai tuần để cho phép luật sư của cả hai bên kiểm tra bằng chứng mới. Cuộc họp hội cùng quản trị của tui đã kết thúc cho đến tháng 7. Xem thêm: kết thúc, đặt
đưa ai đó hoặc điều gì đó kết thúc
để thành công trong chuyện khiến ai đó hoặc điều gì đó được chấp nhận. Chuyên gia (nhà) quan hệ công chúng vừa giúp đưa John đến với công chúng. Bạn có nghĩ rằng chúng tui có thể đưa sản phẩm mới này vào không? Xem thêm: kết thúc, đặt
đặt điều gì đó qua
để trả thành điều gì đó; để đặt một cái gì đó ngang qua. (Xem thêm ai đó hoặc cái gì đó qua.) Đây là một điều rất khó để giải thích cho một số lượng lớn khán giả. Tôi hy vọng tui có thể đưa ra những điểm chính. Đây là một yêu cầu lớn về trước bạc. Chiều nay tui đến trước ban giám đốc, và tui hy vọng có thể dập tắt .. Xem thêm: kết thúc, đặt
đặt lại
1. Làm nên thành công, thành công rực rỡ, như trong Bạn có nghĩ chúng ta có thể trả thành vở kịch này không? [Đầu những năm 1900]
2. Làm cho điều gì đó hoặc ai đó được hiểu hoặc chấp nhận, như trong Nhân viên quan hệ công chúng vừa giúp đưa ứng viên của chúng tui đến với công chúng. [Đầu những năm 1900]
3. mặc vào. Lừa dối, lừa dối, như trong Chúng ta bất thể làm gì hơn với Tom. [Đầu những năm 1900]
4. Trì hoãn, hoãn lại, như trong Cuộc họp vừa kết thúc cho đến ngày mai. [Đầu những năm 1500] Cũng tiễn đưa. . Xem thêm: over, put. Xem thêm: