Nghĩa là gì:
anchor-stroke
anchor-stroke /'æɳkəstrouk/- danh từ
- (thể dục,thể thao) cú đánh lần lượt chạm hai bi bi-a
put someone off their stroke Thành ngữ, tục ngữ
stroke of genius
a very intelligent idea, a unique solution Using laser light for surgery - now that's a stroke of genius.
stroke of good luck
a fortunate event, a lucky break, the fickle finger of fate Then, by some stroke of good luck, a car horn scared the lion and it ran away.
stroke your ego
cause you to feel confident or proud Compliments are wonderful because they stroke your ego.
stroke down
cause to be no longer irritated 平息…的怒气
We shall have to stroke the old people down before we go out tonight.今晚我们出去前,得先宽慰一下老人们,让他们平平气。
He was so infuriated that it took them a long time to stroke him down.他怒不可遏,他们花了好长时间才使他平静下来。
stroke of luck
Idiom(s): stroke of luck
Theme: LUCK
a bit of luck; a lucky happening.
• I had a stroke of luck and found Tom at home when I called. He's not usually there.
• Unless I have a stroke of luck, I'm not going to finish this report by tomorrow.
have a stroke
Idiom(s): have a stroke
Theme: SICKNESS
to experience sudden unconsciousness or paralysis due to an interruption in the blood supply to the brain. (Also used as an exaggeration. See the last two examples.)
• The patient who received an artificial heart had a stroke two days after the operation.
• My great-uncle Bill—who is very old—had a stroke last May.
• Calm down, Bob. You're going to have a stroke.
• My father almost had a stroke when I came home at three o'clock this morning.
Broad strokes
If something is described or defined with broad stokes, then only an outline is given, without fine details.
Different strokes for different folks
(USA) This idiom means that different people do things in different ways that suit them.
Little strokes fell great oaks
Meaning even though something may seem impossible, if you break it up into small parts and take one step at a time, you will succeed.
at one stroke|at a blow|at a stroke|blow|stroke
adv. phr. Immediately; suddenly; with one quick or forceful action. The pirates captured the ship and captured a ton of gold at a blow. A thousand men lost their jobs at a stroke when the factory closed. All the prisoners escaped at one stroke.
Compare: AT ONCE, AT ONE TIME. dập tắt (một) cú đánh của (một) người
Để làm phiền, phân tâm hoặc can thiệp vào chuyện người đó đang làm, khiến họ bất thể làm tốt chuyện đó. Được bố mẹ quan sát trong khi tui vẽ tranh thực sự khiến tui không khỏi đột quỵ. Võ sĩ vừa cố gắng hạ gục đối thủ của mình bằng cách lao thẳng vào mặt anh ta ngay trước khi giao đấu .. Xem thêm: tắt, bỏ, đánh khiến ai đó khỏi cú đánh của họ
BRITISHNếu có thứ gì đó khiến bạn mất cú đánh ngăn bạn tập trung vào những gì bạn đang làm, do đó bạn bất làm nó tốt như bình thường. Một âm thanh đột ngột từ phía sau khiến tui thoát khỏi cú đánh và tui đã trượt bóng trả toàn. So sánh với chuyện đưa một người nào đó ra khỏi bước tiến của họ. Lưu ý: Tham chiếu ở đây là chèo thuyền, trong đó tất cả các thành viên của một đội phải kéo mái chèo của họ vào cùng một thời (gian) điểm. Mỗi lần kéo mái chèo được gọi là một lần kéo. . Xem thêm: tắt, bỏ, ai đó, đột quỵ đưa ai đó khỏi đột quỵ
làm phiền ai đó để họ bất làm chuyện hoặc hoạt động tốt như họ có thể; phá vỡ khuôn mẫu hoặc nhịp điệu của công chuyện của ai đó .. Xem thêm: tắt, đặt, ai đó, đột quỵ. Xem thêm:
An put someone off their stroke idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with put someone off their stroke, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ put someone off their stroke