Nghĩa là gì:
adespota
adespota /ə'despətə/- danh từ số nhiều
- những tác phẩm khuyết danh
put someone on the spot Thành ngữ, tục ngữ
a spot of tea
a small cup of tea, a drink of tea When I visit Mrs. Smith, we always have a spot of tea.
have a soft spot for
have a caring feeling for, have sympathy for, feel for I've always had a soft spot in my heart for Martha. She was so kind to me as a child.
hit the high spots
consider or mention only the more important parts of something He only had time to hit the high spots in his report but still it was very interesting.
hit the spot
refresh or satisfy Drinking the lemonade after the baseball game really hit the spot.
in a spot
in some trouble, in an embarrassing or difficult position She is really in a tight spot right now since she was unable to enter university and also has no job.
in a tight spot
in a difficult position, in a pinch Mom told me to go, and Dad told me to stay. I was in a tight spot.
Johnny on the spot
being ready to help, being there when needed When I need a ride, you're always here - Johnny on the spot.
on the spot
in a difficult or embarrassing situation He was really put on the spot when the reporter asked him about the campaign donations.
soft spot
(See have a soft spot for)
soft spot for someone/something
a feeling of affection toward a person or thing She has a soft spot for the elderly lady in the store. đặt (một) tại chỗ
Để buộc một người phải làm điều gì đó ngay lập tức, thường khiến họ bất thoải mái hoặc bối rối. Các con tui luôn cố gắng đưa tui vào vị trí với các yêu cầu, biết rằng tui ít có tiềm năng từ chối chúng trước mặt cha mẹ bạn bè của chúng. Khi ông chủ đưa tui vào vị trí trong cuộc họp ngày hôm nay, tui đã bất chuẩn bị để trả lời câu hỏi của ông ấy và cuối cùng lại nói lảm nhảm như một kẻ ngốc .. Xem thêm: on, put, atom put addition on atom
THÔNG THƯỜNG Nếu bạn đặt ai đó vào thế khó, bạn sẽ đặt họ vào một tình huống khó khăn, thường bằng cách bắt họ trả lời một câu hỏi khó. Anh ấy đặt tui vào chỗ và hỏi tui sẽ làm gì về vấn đề này. Tôi bất có câu trả lời. Nếu bạn đặt tui vào vị trí, tui sẽ nói rằng tui hy vọng Đức thắng - nhưng tui dự đoán đó sẽ là Ý hoặc Pháp .. Xem thêm: vào, đặt, ai đó, tại chỗ đặt ai đó vào vị trí
lực một người nào đó rơi vào tình huống mà họ phải đưa ra một quyết định khó khăn hoặc trả lời một câu hỏi khó. bất trang trọng. Xem thêm: on, put, someone, spot. Xem thêm:
An put someone on the spot idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with put someone on the spot, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ put someone on the spot