Nghĩa là gì:
abed
abed /ə'bed/- phó từ
- ở trên giường
- to lie abed: nằm ở trên giường
put something to bed Thành ngữ, tục ngữ
a bed of roses
an easy life, a pleasant place to work or stay Who said that retirement is a bed of roses?
bed down
lie down and sleep, find a place to sleep After grazing in the valley, the deer will bed down on the hill.
bombed
drunk, hammered, sloshed to the gills Fay was bombed before she got to the party. She was drunk.
deathbed
(See on your deathbed)
get out of bed on the wrong side
be in a bad mood I think that she got out of bed on the wrong side this morning as she hasn
get up on the wrong side of bed
be grouchy or cranky, get off to a bad start Did you get up on the wrong side of bed? Are you in a bad mood?
get up on the wrong side of the bed
be in a bad mood He got up on the wrong side of the bed this morning and won
make the bed
arrange the sheets and blankets on a bed Please make the bed before you eat breakfast.
no bed of roses
difficult or bad situation It is no bed of roses to have no job and a large family to support.
on my deathbed
nearly dead, very ill, at death's door I was so sick, I thought I was on my deathbed. đưa (ai đó hoặc thứ gì đó) lên giường
1. Để giúp ai đó, điển hình là một đứa trẻ, hãy chuẩn bị và đi ngủ vào ban đêm. Tôi sẽ gọi cho bạn sau khi tui đưa bọn trẻ đi ngủ. Tom vừa uống quá nhiều, vì vậy tui sẽ đưa anh ấy đi ngủ. Để trả thành một cái gì đó hoặc một số giai đoạn chuẩn bị ban đầu. Tôi nghĩ rằng bạn vừa sửa lỗi cho ấn bản đó vài tuần trước! Chúng ta có thể đưa dự án này vào hoạt động vào tuần tới. Để ngừng thảo luận, suy nghĩ hoặc tập trung vào điều gì đó. OK, tui nghĩ chúng ta phải cùng ý bất đồng ý. Hãy đặt vấn đề đi ngủ và ngừng tranh cãi. Tại sao bạn vẫn ghen tị như vậy? Tôi nghĩ rằng chúng ta vừa đưa tất cả những điều này lên giường từ cách đây .. Xem thêm: bed, put put article to bed
Nếu bạn đặt một kế hoạch hoặc nhiệm vụ lên giường, bạn sẽ đạt được nó hoặc trả thành nó thành công. Trước khi thỏa thuận đi ngủ, chúng tui vẫn phải thỏa mãn Fran Murray. Lưu ý: Trên máy in kiểu cũ, giường là phần phẳng giữ kiểu. Nếu các nhà báo nói về chuyện đưa một tờ báo hoặc tạp chí lên giường, họ đang nói về chuyện thực hiện những thay đổi cuối cùng trước khi in. . Xem thêm: giường, đặt, một cái gì đó. Xem thêm:
An put something to bed idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with put something to bed, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ put something to bed