Nghĩa là gì:
someone
someone /'sʌmwʌn/- đại từ
- một người nào đó, có người ((cũng) somebody)
put the fear of God into someone Thành ngữ, tục ngữ
at one with someone
share the same view as someone The other members of the committee are at one with me over my decision to fire the lazy worker.
at someone
always ready to serve somebody His eldest daughter is always at his beck and call when he spends an evening at home.
attend to someone
take care or deal with someone The doctor attended to the other patient before he got to my mother.
badger someone
get someone to do something by repeated questions or by bothering them I always have to badger my friend in order to make him return my computer game software.
bail someone or something out
help or rescue The government has decided to bail out the troubled bank.
ball is in someone's court
be someone else's move or turn The ball was in the union's court after the company made their final offer.
be fed up with (with someone or something)
be out of patience (with someone
beat someone to the punch (draw)
do something before others He beat me to the punch and arrived at the interview first.
break someone's heart
make someone feel very disappointed/discouraged/sad.
break up (with someone)
stop a relationship She broke up with her boyfriend last June. đặt sự kính sợ Đức Chúa Trời vào (một)
Khiến người ta không cùng lo sợ về sau quả tiềm ẩn của một điều gì đó, chẳng hạn như hành vi sai trái, thường là bằng những lời đe dọa hoặc mô tả bằng hình ảnh về những sau quả đó. Giáo viên hóa học của chúng tui đã đặt nỗi sợ Chúa vào chúng tui bằng cách đánh lừa xung quanh gần hóa chất và axit .. Xem thêm: sợ hãi, chúa ơi, hãy đặt đặt nỗi sợ Chúa vào ai đó
Nếu ai đó hoặc điều gì đó đặt sự sợ hãi của Đức Chúa Trời đối với bạn, họ sợ hãi hoặc e sợ bạn rất nhiều, thường là cố ý. Vào một thời (gian) điểm nào đó hay những lúc khác, Evà rõ ràng vừa đặt lòng kính sợ Chúa vào mình. Họ đặt sự kính sợ Chúa vào chúng ta bằng những câu chuyện về sự mất kiểm soát trên một động cơ và những cú xoay người dữ dội khi cất cánh và hạ cánh. Jones nói: `` Tai nạn đó khiến tui sợ hãi Chúa ''. Xem thêm:
An put the fear of God into someone idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with put the fear of God into someone, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ put the fear of God into someone